Real Madrid vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-0 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 4, hòa 0, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
- Phong độ
- WWWWL Real Madrid
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 22' Eder Militao · F. Valverde 1-0
- 37' Aurélien Tchouaméni
- HT1-0
- 47' K. Mbappe · Vinicius Junior 2-0
- 61' ▲ A. Guler ▼ G. Garcia
- 63' ▲ C. Pickel ▼ T. Dolan
- 63' ▲ Jofre ▼ P. Lozano
- 63' ▲ L. Koleosho ▼ Exposito
- 75' Franco Mastantuono
- 77' ▲ B. Diaz ▼ F. Mastantuono
- 77' ▲ Rodrygo ▼ Vinicius Junior
- 77' ▲ K. Garcia ▼ J. Puado
- 84' ▲ A. Roca ▼ R. Fernandez Jaen
- 89' ▲ J. Bellingham ▼ K. Mbappe
- 90' ▲ E. Camavinga ▼ A. Tchouameni
- FT2-0
Đội hình
- 1T. Courtois
- 2D. Carvajal
- 17R. Asencio
- 3Eder Militao
- 18A. Carreras
- 30F. Mastantuono▼ 77'
- 8F. Valverde
- 14A. Tchouameni▼ 90'
- 7Vinicius Junior▼ 77'
- 16G. Garcia▼ 61'
- 10K. Mbappe▼ 89'
Dự bị 12
- 13A. Lunin
- 43S. Mestre
- 20F. Garcia
- 35D. Jimenez
- 4D. Alaba
- 21B. Diaz▲ 77'
- 5J. Bellingham▲ 89'
- 6E. Camavinga▲ 90'
- 19D. Ceballos
- 15A. Guler▲ 61'
- 9Endrick
- 11Rodrygo▲ 77'
- 13M. Dmitrovic
- 23O. El Hilali
- 5F. Calero
- 6L. Cabrera
- 22C. Romero
- 4U. Gonzalez
- 10P. Lozano▼ 63'
- 24T. Dolan▼ 63'
- 8Exposito▼ 63'
- 7J. Puado▼ 77'
- 9R. Fernandez Jaen▼ 84'
Dự bị 12
- 1A. Fortuno
- 38C. Riedel
- 15M. Rubio
- 12J. Salinas
- 2R. Sanchez
- 27J. Hernandez
- 18C. Pickel▲ 63'
- 14R. Terrats
- 17Jofre▲ 63'
- 19K. Garcia▲ 77'
- 16L. Koleosho▲ 63'
- 20A. Roca▲ 84'
Thống kê
02⚑5
⚑300
72%Kiểm soát bóng28%
16Dứt điểm8
5Trúng đích1
6Chệch đích2
5Bị chặn5
5Phạt góc3
2Việt vị0
10Phạm lỗi20
2Thẻ vàng0
1Cứu thua3
753Chuyền bóng274
93%Chính xác chuyền84%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
55Trận đấu43
118Ghi được52
59Thủng lưới59
2.15Bàn thắng mỗi trận1.21
19Giữ sạch lưới12
35Trên 2.5 bàn22
63Hiệp hai36