R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 2-1 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 2, hòa 0, Real Madrid thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Trọng tài
- Guillermo Cuadra
- Phong độ
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- WWWLW Real Madrid
- 11' Adrián Embarba
- 17' Raúl de Tomás · Adri Embarba 1-0
- 29' Eduardo Camavinga
- HT1-0
- 46' ▲ Rodrygo ▼ E. Camavinga
- 58' ▲ Manu Morlanes ▼ Melendo
- 60' Aleix Vidal · K. Bare 2-0
- 62' ▲ Casemiro ▼ T. Kroos
- 62' ▲ L. Jović ▼ L. Modrić
- 65' ▲ Wu Lei ▼ Adri Embarba
- 65' ▲ Nico Melamed ▼ Aleix Vidal
- 71' 2-1 K. Benzema · L. Jović
- 72' ▲ E. Hazard ▼ Vinícius Júnior
- 79' Óscar Gil
- 81' ▲ Dídac Vilá ▼ Óscar Gil
- 82' ▲ David López ▼ Darder
- FT2-1
Đội hình
- 13Diego López 6.6
- 4L. Cabrera 6.3
- 24Sergi Gómez 6.9
- 3Adrià Pedrosa 6.6
- 12Óscar Gil ▼ 81' 6.6
- 22Aleix Vidal ⚽ ▼ 65' 7.2
- 10Darder ▼ 82' 6.9
- 20K. Bare ⇢ 7.0
- 14Melendo ▼ 58' 6.9
- 11Raúl de Tomás ⚽ 7.2
- 23Adri Embarba ⇢ ▼ 65' 7.6
Dự bị 11
- 6Manu Morlanes ▲ 58' 6.3
- 7Wu Lei ▲ 65' 6.3
- 21Nico Melamed ▲ 65' 6.0
- 17Dídac Vilá ▲ 81' 6.2
- 15David López ▲ 82' 6.6
- 34Joan García
- 33Álvaro García
- 16Loren Morón
- 32Gori
- 18L. Dimata
- 19Vadillo
- 1T. Courtois 6.3
- 4D. Alaba 6.9
- 6Nacho 6.2
- 3Éder Militão 7.0
- 10L. Modrić ▼ 62' 6.2
- 8T. Kroos ▼ 62' 6.5
- 17Lucas Vázquez 6.9
- 15F. Valverde 7.0
- 25E. Camavinga ▼ 46' 6.3
- 9K. Benzema ⚽ 8.3
- 20Vinícius Júnior ▼ 72' 6.7
Dự bị 8
- 21Rodrygo ▲ 46' 6.6
- 14Casemiro ▲ 62' 7.0
- 16L. Jović ▲ 62' 6.9
- 7E. Hazard ▲ 72' 6.7
- 35Miguel Gutiérrez
- 13A. Lunin
- 5Vallejo
- 26Luis López
Thống kê
02⚑2
⚑810
35%Kiểm soát bóng65%
8Dứt điểm18
4Trúng đích4
4Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn6
2Phạt góc8
1Việt vị4
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
311Chuyền bóng581
250Chuyền chính xác526
80%Chính xác chuyền91%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu58
50Ghi được120
64Thủng lưới52
1.04Bàn thắng mỗi trận2.07
12Giữ sạch lưới23
20Trên 2.5 bàn36
25Hiệp hai78