Elche CF
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Deportivo Alavés

Elche CF vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 3-1 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 3, hòa 1, Deportivo Alavés thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Mario Melero
Phong độ
DDLLL Elche CF
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 18' 0-1 Joselu · Luis Rioja
  2. HT0-1
  3. 46' Pere Milla 1-1
  4. 54' N. Tenaglia Martín Aguirregabiria
  5. 54' Manu Vallejo Joselu
  6. 58' Pere Milla · J. Mojica 2-1
  7. 67' Gonzalo Verdú
  8. 72' G. Carrillo Pere Milla
  9. 73' Pere Pons Miguel de la Fuente
  10. 73' Edgar Méndez Jason
  11. 84' Diego González Gonzalo Verdú
  12. 86' Fidel · L. Boyé 3-1
  13. 87' J. Guidetti G. Escalante
  14. 90'+3 Tomás Pina
  15. 90'+1 Raúl Guti Tete Morente
  16. 90'+1 Josan Ferrández L. Boyé
  17. FT3-1

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Francisco
  1. 13Edgar Badia 6.5
  2. 6Bigas 7.0
  3. 22J. Mojica 7.5
  4. 5Gonzalo Verdú ▼ 84' 6.9
  5. 14H. Palacios 6.9
  6. 16Fidel 8.3
  7. 21Omar Mascarell 6.3
  8. 2Gumbau 6.9
  9. 10Pere Milla ⚽2 ▼ 72' 8.2
  10. 9L. Boyé ▼ 90' 6.5
  11. 11Tete Morente ▼ 90' 7.0

Dự bị 12

  1. 7G. Carrillo ▲ 72' 6.7
  2. 4Diego González ▲ 84' 6.3
  3. 8Raúl Guti ▲ 90'
  4. 17Josan Ferrández ▲ 90'
  5. 12L. Olaza
  6. 15J. Pastore
  7. 3E. Roco
  8. 19Barragán
  9. 24Kike Pérez
  10. 1Kiko Casilla
  11. 26John Nwankwo
  12. 20P. Piatti
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Mendilibar
  1. 1Pacheco 5.9
  2. 5Laguardia 6.5
  3. 22F. Lejeune 6.7
  4. 3Rubén Duarte 6.5
  5. 21Martín Aguirregabiria ▼ 54' 6.7
  6. 8Pina 6.5
  7. 16G. Escalante ▼ 87' 6.7
  8. 25Jason ▼ 73' 6.5
  9. 9Joselu ▼ 54' 7.3
  10. 11Luis Rioja 7.3
  11. 24Miguel de la Fuente ▼ 73' 6.5

Dự bị 12

  1. 2N. Tenaglia ▲ 54' 6.3
  2. 7Manu Vallejo ▲ 54' 6.2
  3. 20Pere Pons ▲ 73' 6.3
  4. 17Edgar Méndez ▲ 73' 6.2
  5. 10J. Guidetti ▲ 87' 6.6
  6. 12Saúl García
  7. 14Manu García
  8. 13Sivera
  9. 15Toni Moya
  10. 4M. Miazga
  11. 27Javi López
  12. 26A. Abqar

Thống kê

017
310
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm6
4Trúng đích2
7Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
7Phạt góc3
3Việt vị2
15Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
1Cứu thua1
375Chuyền bóng252
277Chuyền chính xác156
74%Chính xác chuyền62%

So sánh

47Trận đấu50
57Ghi được54
61Thủng lưới85
1.21Bàn thắng mỗi trận1.08
11Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn27
30Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu