Deportivo Alavés
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Elche CF

Deportivo Alavés vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 0-2 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 3, hòa 1, Elche CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Trọng tài
Adrián Cordero
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
DDLLL Elche CF
  1. 26' Iván Marcone
  2. 30' Florian Lejeune
  3. 33' Dani Calvo
  4. 39' 0-1 Pere Milla · Tete Morente
  5. HT0-1
  6. 46' Laguardia F. Lejeune
  7. 46' E. Rigoni J. Sánchez
  8. 47' Jose Morente
  9. 61' Josan
  10. 62' Javi López Adrián Marín
  11. 62' Borja Sainz Edgar Méndez
  12. 62' Pina Jota Peleteiro
  13. 66' O. Mfulu I. Marcone
  14. 67' Rodrigo Ely
  15. 78' Emiliano Rigoni
  16. 82' Luis Rioja Rodrigo Ely
  17. 83' G. Carrillo Josán Fernández
  18. 84' Diego González E. Rigoni
  19. 86' 0-2 Tete Morente · Fidel
  20. 90'+1 Luismi Sánchez Tete Morente
  21. FT0-2

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Pablo Machín
  1. 1Pacheco 6.3
  2. 22F. Lejeune ▼ 46' 6.6
  3. 23Ximo Navarro 7.2
  4. 4Rodrigo Ely ▼ 82' 6.9
  5. 17Adrián Marín ▼ 62' 6.3
  6. 16Edgar Méndez ▼ 62' 7.0
  7. 24Jota Peleteiro ▼ 62' 7.2
  8. 6R. Battaglia 7.0
  9. 20Pere Pons 6.3
  10. 9Joselu 7.0
  11. 7Lucas Pérez 7.5

Dự bị 12

  1. 5Laguardia ▲ 46' 6.7
  2. 26Javi López ▲ 62' 6.5
  3. 29Borja Sainz ▲ 62' 6.0
  4. 8Pina ▲ 62' 6.7
  5. 11Luis Rioja ▲ 82' 6.5
  6. 14Deyverson
  7. 13Sivera
  8. 19Manu García
  9. 37Tomás Tavares
  10. 21Martín Aguirregabiria
  11. 2Alberto Rodríguez
  12. 10J. Guidetti
Elche CF Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Almirón
  1. 13Edgar Badía 7.3
  2. 19Barragán 7.2
  3. 3J. Sánchez ▼ 46' 6.5
  4. 5Gonzalo Verdú 7.7
  5. 12Dani Calvo 6.9
  6. 4I. Marcone ▼ 66' 6.3
  7. 16Fidel 7.3
  8. 17Josán Fernández ▼ 83' 7.0
  9. 14Raúl Guti 6.7
  10. 10Pere Milla 7.9
  11. 11Tete Morente ▼ 90' 7.9

Dự bị 12

  1. 22E. Rigoni ▲ 46' 6.5
  2. 6O. Mfulu ▲ 66' 6.5
  3. 21G. Carrillo ▲ 83' 6.5
  4. 2Diego González ▲ 84' 6.3
  5. 15Luismi Sánchez ▲ 90'
  6. 18Y. Koné
  7. 8Víctor Rodríguez
  8. 20S. Lucumí
  9. 37Jony Carmona
  10. 1D. Rodríguez
  11. 40Diego Bri
  12. 32Gerard Barri

Thống kê

022
650
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm7
2Trúng đích3
7Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
2Phạt góc6
4Việt vị4
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng5
1Cứu thua2
390Chuyền bóng465
327Chuyền chính xác382
84%Chính xác chuyền82%

So sánh

43Trận đấu41
41Ghi được37
66Thủng lưới58
0.95Bàn thắng mỗi trận0.9
11Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn16
19Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu