Deportivo Alavés vs Elche CF
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 1-0 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 3, hòa 1, Elche CF thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Trọng tài
- Jesús Gil
- Phong độ
- DWDWW Deportivo Alavés
- DDLLL Elche CF
- 18' Ximo Navarro
- 42' Enzo Roco
- HT0-0
- 47' M. Loum · Laguardia 1-0
- 59' ▲ Toni Moya ▼ Pina
- 60' ▲ Martín Aguirregabiria ▼ Ximo Navarro
- 63' ▲ D. Benedetto ▼ Lucas Pérez
- 63' ▲ J. Pastore ▼ Fidel
- 74' ▲ Manu García ▼ F. Pellistri
- 74' ▲ Edgar Méndez ▼ Pere Pons
- 74' ▲ G. Carrillo ▼ L. Boyé
- 74' ▲ Pere Milla ▼ Tete Morente
- 80' ▲ Gumbau ▼ Omar Mascarell
- 83' Guido Carrillo
- 84' ▲ Sivera ▼ Pacheco
- FT1-0
Đội hình
- 1Pacheco ▼ 84' 7.0
- 5Laguardia ⇢ 7.7
- 22F. Lejeune 7.3
- 23Ximo Navarro ▼ 60' 7.0
- 3Rubén Duarte 7.3
- 8Pina ▼ 59' 6.3
- 20Pere Pons ▼ 74' 6.9
- 6M. Loum ⚽ 7.5
- 18F. Pellistri ▼ 74' 6.6
- 9Joselu 6.7
- 11Luis Rioja 6.2
Dự bị 12
- 15Toni Moya ▲ 59' 7.2
- 21Martín Aguirregabiria ▲ 60' 6.9
- 14Manu García ▲ 74' 6.9
- 17Edgar Méndez ▲ 74' 7.3
- 13Sivera ▲ 84' 6.3
- 19Iván Martín
- 10J. Guidetti
- 24Miguel de la Fuente
- 4M. Miazga
- 7M. Sylla
- 2Alberto Rodríguez
- 27Javi López
- 1Kiko Casilla 7.3
- 3E. Roco 6.9
- 6Bigas 7.5
- 22J. Mojica 6.6
- 14H. Palacios 7.2
- 16Fidel ▼ 63' 6.3
- 21Omar Mascarell ▼ 80' 6.9
- 8Raúl Guti 6.7
- 12Lucas Pérez ▼ 63' 6.9
- 9L. Boyé ▼ 74' 6.2
- 11Tete Morente ▼ 74' 6.3
Dự bị 12
- 18D. Benedetto ▲ 63' 6.2
- 15J. Pastore ▲ 63' 6.6
- 7G. Carrillo ▲ 74' 6.7
- 10Pere Milla ▲ 74' 6.6
- 2Gumbau ▲ 80' 6.9
- 24Josema Sánchez
- 23I. Marcone
- 5Gonzalo Verdú
- 19Barragán
- 4Diego González
- 17Josan Ferrández
- 13Edgar Badia
Thống kê
01⚑4
⚑710
38%Kiểm soát bóng62%
16Dứt điểm4
5Trúng đích1
6Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
4Phạt góc7
2Việt vị2
13Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
312Chuyền bóng488
247Chuyền chính xác409
79%Chính xác chuyền84%
So sánh
50Trận đấu47
54Ghi được57
85Thủng lưới61
1.08Bàn thắng mỗi trận1.21
10Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai30