Elche CF
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Deportivo Alavés

Elche CF vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 0-2 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 3, hòa 1, Deportivo Alavés thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Pablo González
Phong độ
DDLLL Elche CF
DWDWW Deportivo Alavés
  1. -5' Alberto Rodríguez
  2. 2' Edgar Méndez
  3. 13' Omenuke Mfulu
  4. 40' 0-1 Joselu · Luis Rioja
  5. HT0-1
  6. 54' 0-2 Luis Rioja · Joselu
  7. 57' P. Piatti Josan Ferrández
  8. 57' Pere Milla Josema Sánchez
  9. 57' Víctor Rodríguez O. Mfulu
  10. 78' Jota Peleteiro Luis Rioja
  11. 79' Nino I. Marcone
  12. 79' F. Pellistri Edgar Méndez
  13. 84' Ximo Navarro Pere Pons
  14. 85' Tomás Pina
  15. 90' Paulo Gazzaniga
  16. 90' Deyverson
  17. 90'+1 Deyverson Joselu
  18. FT0-2

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 1P. Gazzaniga 6.0
  2. 18H. Palacios 7.2
  3. 2Diego González 6.9
  4. 24Josema Sánchez ▼ 57' 6.9
  5. 12Dani Calvo 6.2
  6. 4I. Marcone ▼ 79' 7.3
  7. 16Fidel 7.2
  8. 6O. Mfulu ▼ 57' 6.6
  9. 17Josan Ferrández ▼ 57' 6.2
  10. 21G. Carrillo 7.3
  11. 9L. Boyé 6.5

Dự bị 12

  1. 20P. Piatti ▲ 57' 6.9
  2. 10Pere Milla ▲ 57' 6.7
  3. 8Víctor Rodríguez ▲ 57' 6.7
  4. 7Nino ▲ 79' 6.3
  5. 15Luismi Sánchez
  6. 23Cifuentes
  7. 5Gonzalo Verdú
  8. 37Jony Carmona
  9. 13Edgar Badia
  10. 11Tete Morente
  11. 19Barragán
  12. 22E. Rigoni
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Javi Calleja
  1. 1Pacheco 7.6
  2. 5Laguardia 6.9
  3. 22F. Lejeune 7.9
  4. 3Rubén Duarte 7.5
  5. 21Martín Aguirregabiria 7.5
  6. 19Manu García 7.0
  7. 16Edgar Méndez ▼ 79' 6.2
  8. 8Pina 6.7
  9. 20Pere Pons ▼ 84' 6.3
  10. 9Joselu ▼ 90' 8.3
  11. 11Luis Rioja ▼ 78' 8.2

Dự bị 12

  1. 24Jota Peleteiro ▲ 78' 6.7
  2. 37F. Pellistri ▲ 79' 6.3
  3. 23Ximo Navarro ▲ 84' 6.7
  4. 14Deyverson ▲ 90'
  5. 2Alberto Rodríguez
  6. 30A. Mahmoud
  7. 38Hugo Pérez
  8. 7Lucas Pérez
  9. 10J. Guidetti
  10. 13Sivera
  11. 29Borja Sainz
  12. 31Aritz Castro

Thống kê

027
540
67%Kiểm soát bóng33%
11Dứt điểm9
4Trúng đích2
5Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
7Phạt góc5
0Việt vị3
21Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
0Cứu thua3
489Chuyền bóng240
420Chuyền chính xác177
86%Chính xác chuyền74%

So sánh

41Trận đấu43
37Ghi được41
58Thủng lưới66
0.9Bàn thắng mỗi trận0.95
8Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn20
20Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu