SD Eibar vs Real Valladolid
Tỷ số chung cuộc: SD Eibar 1-1 Real Valladolid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SD Eibar thắng 5, hòa 2, Real Valladolid thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Ipurua, Eibar
- Trọng tài
- Isidro Díaz de Mera
- Phong độ
- DLWWW SD Eibar
- WLLDW Real Valladolid
- 7' 0-1 Roque Mesa11m
- 23' Kike · Bryan Gil 1-1
- 39' Rafa Soares
- HT1-1
- 63' Alejandro Pozo
- 64' ▲ Cote ▼ Rafa
- 68' ▲ K. Kodro ▼ S. Weissman
- 74' ▲ S. Janko ▼ Jota
- 79' Kike Pérez
- 79' ▲ Y. Muto ▼ Kike
- 85' Lucas Olaza
- 89' ▲ Míchel ▼ Roque Mesa
- 90' Fabián Orellana
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Dmitrović 6.5
- 23Arbilla 6.2
- 4Paulo Oliveira 6.9
- 11Rafa ▼ 64' 7.2
- 8P. Diop 7.5
- 14T. Inui 6.6
- 22Alejandro Pozo 6.5
- 10Edu Expósito 6.9
- 17Kike ⚽ ▼ 79' 7.9
- 9Sergi Enrich 6.9
- 25Bryan Gil ⇢ 7.2
Dự bị 10
- 15Cote ▲ 64' 6.9
- 12Y. Muto ▲ 79' 6.5
- 19Aleix García
- 3Bigas
- 21Pedro León
- 18Recio
- 2E. Burgos
- 6Sergio Álvarez
- 7Quique González
- 13Yoel
- 1Jordi Masip 6.5
- 6Bruno 6.2
- 25L. Olaza 6.9
- 2Luis Pérez 7.2
- 30Miguel Rubio 7.0
- 12F. Orellana 6.3
- 17Roque Mesa ⚽ ▼ 89' 7.5
- 8Kike Pérez 6.3
- 7Sergi Guardiola 6.9
- 9S. Weissman ▼ 68' 6.7
- 40Jota ▼ 74' 6.6
Dự bị 9
- 3K. Kodro ▲ 68' 6.7
- 18S. Janko ▲ 74' 6.6
- 21Míchel ▲ 89'
- 23Waldo Rubio
- 29Oriol Rey
- 27Kuki
- 22Nacho Martínez
- 19Toni Villa
- 13Roberto Jiménez
Thống kê
02⚑7
⚑330
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm5
2Trúng đích1
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
7Phạt góc3
3Việt vị4
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
0Cứu thua1
358Chuyền bóng322
245Chuyền chính xác189
68%Chính xác chuyền59%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 67 - 25 | +42 | 86 | |
| 2 | 38 | 67 - 28 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 85 - 38 | +47 | 79 | |
| 4 | 38 | 53 - 33 | +20 | 77 | |
| 5 | 38 | 59 - 38 | +21 | 62 | |
| 6 | 38 | 50 - 50 | 0 | 61 | |
| 7 | 38 | 60 - 44 | +16 | 58 | |
| 8 | 38 | 55 - 57 | -2 | 53 | |
| 9 | 38 | 47 - 65 | -18 | 46 | |
| 10 | 38 | 46 - 42 | +4 | 46 | |
| 11 | 38 | 37 - 48 | -11 | 44 | |
| 12 | 38 | 36 - 58 | -22 | 44 | |
| 13 | 38 | 50 - 53 | -3 | 43 | |
| 14 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 28 - 43 | -15 | 38 | |
| 16 | 38 | 36 - 57 | -21 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 55 | -21 | 36 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 34 - 57 | -23 | 31 | |
| 20 | 38 | 29 - 52 | -23 | 30 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
43Trận đấu44
38Ghi được51
61Thủng lưới65
0.88Bàn thắng mỗi trận1.16
11Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai34