Real Valladolid
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
SD Eibar

Real Valladolid vs SD Eibar

Tỷ số chung cuộc: Real Valladolid 1-2 SD Eibar tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Valladolid thắng 3, hòa 2, SD Eibar thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
Sân vận động
Estadio Municipal José Zorrilla, Valladolid
Trọng tài
Isidro Díaz de Mera
Phong độ
WLLDW Real Valladolid
DLWWW SD Eibar
  1. 23' Fede San Emeterio
  2. 28' Esteban Burgos
  3. 29' 0-1 E. Burgos11m
  4. 31' Jawad El Yamiq
  5. 37' Toni Suárez · Nacho Martínez 1-1
  6. HT1-1
  7. 55' Eñaut Mendia
  8. 59' Esteban Burgos
  9. 62' Kike Eñaut Mendia
  10. 65' Óscar Plano F. Orellana
  11. 65' S. Weissman Sergi Guardiola
  12. 73' Papakouli Diop
  13. 76' Edu Expósito Y. Muto
  14. 78' Pablo Hervías Toni Suárez
  15. 80' Esteban Burgos
  16. 88' Arbilla T. Inui
  17. 90' Róber
  18. 90'+1 Waldo Rubio Fede
  19. 90' 1-2 Kévin Rodrigues · Arbilla
  20. FT1-2

Đội hình

Real Valladolid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergio
  1. 13Roberto Jiménez 6.5
  2. 22Nacho Martínez 6.7
  3. 5Javier Sánchez 6.5
  4. 2Luis Pérez 6.6
  5. 15J. El Yamiq 6.5
  6. 12F. Orellana ▼ 65' 6.9
  7. 20Fede ▼ 90' 6.3
  8. 19Toni Suárez ▼ 78' 7.0
  9. 8Kike Pérez 6.7
  10. 7Sergi Guardiola ▼ 65' 6.2
  11. 16Maranhão 6.6

Dự bị 11

  1. 10Óscar Plano ▲ 65' 6.6
  2. 9S. Weissman ▲ 65' 6.2
  3. 11Pablo Hervías ▲ 78' 6.2
  4. 23Waldo Rubio ▲ 90'
  5. 21Míchel
  6. 27Kuki
  7. 29Oriol Rey
  8. 30Miguel Rubio
  9. 3Raúl García
  10. 26Samu Pérez
  11. 6Bruno
SD Eibar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mendilibar
  1. 1M. Dmitrović 7.2
  2. 4Paulo Oliveira 6.9
  3. 20Rober Correa 7.0
  4. 11Rafa 7.0
  5. 24Kévin Rodrigues 7.2
  6. 2E. Burgos 7.2
  7. 8P. Diop 6.2
  8. 14T. Inui ▼ 88' 6.5
  9. 6Sergio Álvarez 7.2
  10. 12Y. Muto ▼ 76' 6.9
  11. 28Eñaut Mendia ▼ 62' 5.9

Dự bị 12

  1. 17Kike ▲ 62' 6.6
  2. 10Edu Expósito ▲ 76' 6.2
  3. 23Arbilla ▲ 88' 7.3
  4. 32Unai Arieta
  5. 29Dufur
  6. 21Pedro León
  7. 33Miguel Atienza
  8. 7Quique González
  9. 22Álvaro Tejero
  10. 13Yoel
  11. 19D. Kądzior
  12. 5José Martínez

Thống kê

023
431
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm11
3Trúng đích5
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn1
3Phạt góc4
3Việt vị1
11Phạm lỗi21
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
347Chuyền bóng302
238Chuyền chính xác195
69%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
38 67 - 25 +42 86
2
Real Madrid
38 67 - 28 +39 84
3
F.C. Barcelona
38 85 - 38 +47 79
4
Sevilla F.C.
38 53 - 33 +20 77
5
Real Sociedad
38 59 - 38 +21 62
6
Real Betis
38 50 - 50 0 61
7
Villarreal
38 60 - 44 +16 58
8
RC Celta de Vigo
38 55 - 57 -2 53
9
Granada CF
38 47 - 65 -18 46
10
Athletic Bilbao
38 46 - 42 +4 46
11
CA Osasuna
38 37 - 48 -11 44
12
Cádiz CF
38 36 - 58 -22 44
13
Valencia
38 50 - 53 -3 43
14
Levante UD
38 46 - 57 -11 41
15
Getafe CF
38 28 - 43 -15 38
16
Deportivo Alavés
38 36 - 57 -21 38
17
Elche CF
38 34 - 55 -21 36
18
SD Huesca
38 34 - 53 -19 34
19
Real Valladolid
38 34 - 57 -23 31
20
SD Eibar
38 29 - 52 -23 30
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu43
51Ghi được38
65Thủng lưới61
1.16Bàn thắng mỗi trận0.88
5Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn16
34Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu