SD Eibar vs Real Valladolid
Tỷ số chung cuộc: SD Eibar 3-1 Real Valladolid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SD Eibar thắng 5, hòa 2, Real Valladolid thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Ipurua, Eibar
- Trọng tài
- César Soto
- Phong độ
- DLWWW SD Eibar
- WLLDW Real Valladolid
- 17' Rafa
- 21' P. Bigas · P. Leon 1-0
- 24' S. Alvarez
- 28' T. Inui 2-0
- 32' ▲ Kiko ▼ Antonito
- HT2-0
- 46' ▲ S. Alvarez ▼ P. Diop
- 46' ▲ Toni ▼ S. Guardiola
- 48' ▲ P. Oliveira ▼ E. Burgos
- 61' ▲ P. Hervias ▼ V. Garcia
- 65' ▲ T. Inui ▼ Charles
- 65' ▲ Churripi ▼ S. Perez
- 68' E. Burgos
- 71' S. Guardiola11mhỏng 11m
- 71' 2-1 S. Guardiola
- 79' ▲ Quique ▼ S. Enrich
- 80' ▲ P. Leon ▼ S. Cristoforo
- 90'+2 P. De Blasis11m 3-1
- 90'+4 P. De Blasis
- FT3-1
Đội hình
- 13Yoel Rodríguez 8.0
- 24Álvaro Tejero 7.2
- 12Paulo Oliveira 7.0
- 3Pedro Bigas ⚽ 7.7
- 11Rafa Soares 5.9
- 6Sergio Álvarez 6.7
- 10Edu Expósito 6.9
- 21Pedro León ⇢ 7.2
- 22Takashi Inui ⚽ 7.0
- 16Pablo De Blasis ⚽ 6.9
- 7Quique 7.0
Dự bị 9
- 1Marko Dmitrović
- 2Esteban Burgos 6.7
- 15José Ángel
- 20Róber
- 8Papakouli Diop 6.6
- 18Sebastián Cristóforo 6.5
- 17Kike
- 19Charles Días 6.9
- 9Sergi Enrich 6.9
- 13José Antonio Caro 6.6
- 17Javi Moyano 6.7
- 4Kiko Olivas 6.5
- 5Javi Sánchez 6.3
- 22Nacho Martinez 5.9
- 11Pablo Hervias 7.3
- 8Matheus Fernandes 6.2
- 16Fede San Emeterio 6.0
- 19Toni Villa 6.0
- 20Sandro Ramírez 6.6
- 9Enes Ünal 7.5
Dự bị 8
- 26Samuel Pérez 6.2
- 1Jordi Masip
- 18Antoñito 6.9
- 30Diego Alende
- 10Óscar Plano
- 35Víctor García 7.2
- 7Sergi Guardiola ⚽ 7.2
- 23Waldo Rubio Marin
Thống kê
04⚑3
⚑1200
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm18
7Trúng đích9
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
3Phạt góc12
0Việt vị4
19Phạm lỗi13
4Thẻ vàng0
9Cứu thua4
348Chuyền bóng343
245Chuyền chính xác232
70%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
41Trận đấu41
47Ghi được37
60Thủng lưới46
1.15Bàn thắng mỗi trận0.9
12Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn13
28Hiệp hai24