Getafe CF
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Deportivo Alavés

Getafe CF vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 0-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 4, hòa 4, Deportivo Alavés thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Coliseum Alfonso Pérez, Getafe
Trọng tài
Santiago Jaime
Phong độ
WWLLD Getafe CF
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 9' Mauro Arambarri
  2. 24' Florian Lejeune
  3. HT0-0
  4. 57' Manu García
  5. 78' Damián Suárez
  6. 79' Ángel Carles Aleñá
  7. 79' Portillo T. Kubo
  8. 79' R. Battaglia Deyverson
  9. 82' Adrián Marín Luis Rioja
  10. 83' Rubén Yáñez
  11. 90' Ximo Navarro
  12. 90'+2 Jota Peleteiro Martín Aguirregabiria
  13. FT0-0

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: José Bordalás
  1. 1Rubén Yáñez 7.0
  2. 22D. Suárez 7.0
  3. 4Etxeita 6.9
  4. 21S. Chakla 7.2
  5. 15Cucurella 7.5
  6. 24Timor 6.9
  7. 20Nemanja Maksimović 6.6
  8. 18M. Arambarri 6.6
  9. 11Carles Aleñá ▼ 79' 6.6
  10. 5T. Kubo ▼ 79' 6.9
  11. 7Mata 6.7

Dự bị 9

  1. 9Ángel ▲ 79' 6.5
  2. 8Portillo ▲ 79' 6.6
  3. 41Chinchu
  4. 13David Soria
  5. 29Juan Iglesias
  6. 12A. Nyom
  7. 39M. Niang
  8. 38John Patrick
  9. 35S. Abdulai
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Abelardo
  1. 1Pacheco 7.0
  2. 22F. Lejeune 7.2
  3. 23Ximo Navarro 6.6
  4. 3Rubén Duarte 6.7
  5. 2Alberto Rodríguez 7.5
  6. 21Martín Aguirregabiria ▼ 90' 6.5
  7. 19Manu García 6.6
  8. 8Pina 6.7
  9. 9Joselu 7.2
  10. 14Deyverson ▼ 79' 6.3
  11. 11Luis Rioja ▼ 82' 7.0

Dự bị 11

  1. 6R. Battaglia ▲ 79' 6.3
  2. 17Adrián Marín ▲ 82' 6.5
  3. 24Jota Peleteiro ▲ 90'
  4. 5Laguardia
  5. 29Borja Sainz
  6. 13Sivera
  7. 20Pere Pons
  8. 36A. Abqar
  9. 10J. Guidetti
  10. 26Javi López
  11. 18Burgui

Thống kê

035
230
59%Kiểm soát bóng41%
6Dứt điểm5
1Trúng đích1
5Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn1
5Phạt góc2
3Việt vị2
20Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
1Cứu thua0
364Chuyền bóng261
228Chuyền chính xác124
63%Chính xác chuyền48%

So sánh

40Trận đấu43
30Ghi được41
45Thủng lưới66
0.75Bàn thắng mỗi trận0.95
14Giữ sạch lưới11
13Trên 2.5 bàn20
17Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu