Deportivo Alavés vs Getafe CF
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 0-2 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 8 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 2, hòa 1, Getafe CF thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Phong độ
- DWDWW Deportivo Alavés
- LWWLL Getafe CF
- 9' Djené
- 27' Mario Martín
- 34' ▲ A. Abqar ▼ M. Martin
- HT0-0
- 49' Domingos Duarte
- 53' 0-1 L. Vazquez · L. Milla
- 58' ▲ A. Rebbach ▼ Calebe
- 59' ▲ D. Suarez ▼ P. Ibanez
- 59' ▲ A. Manas ▼ T. Martinez
- 60' Jonny Otto
- 67' ▲ A. Liso ▼ L. Vazquez
- 72' 0-2 M. Arambarri11m
- 75' Abdelkabir Abqar
- 77' ▲ Yusi ▼ Jonny Otto
- 77' ▲ A. Perez ▼ C. Alena
- 85' Facundo Garcés
- 90'+1 ▲ A. Nyom ▼ M. Satriano
- 90'+1 ▲ D. Rico ▼ Kiko Femenia
- FT0-2
Đội hình
- 1A. Sivera
- 14N. Tenaglia
- 2F. Garces
- 5J. Pacheco
- 17Jonny Otto▼ 77'
- 20Calebe▼ 58'
- 19P. Ibanez▼ 59'
- 8A. Blanco
- 10C. Alena▼ 77'
- 11T. Martinez▼ 59'
- 15L. Boye
Dự bị 9
- 13R. Fernandez
- 3Yusi▲ 77'
- 4D. Suarez▲ 59'
- 6A. Guevara
- 7A. Perez▲ 77'
- 18J. Guridi
- 21A. Rebbach▲ 58'
- 24V. Parada
- 34A. Manas▲ 59'
- 13D. Soria
- 17Kiko Femenia▼ 90'
- 22D. Duarte
- 2Djene
- 24Z. Romero
- 21J. Iglesias
- 6M. Martin▼ 34'
- 5L. Milla
- 8M. Arambarri
- 19L. Vazquez▼ 67'
- 10M. Satriano▼ 90'
Dự bị 12
- 42D. Ferrer
- 1J. Letacek
- 3A. Abqar▲ 34'
- 15S. Boselli
- 41J. Montes
- 12A. Nyom▲ 90'
- 16D. Rico▲ 90'
- 20V. Birmancevic
- 14Javier Munoz
- 44A. Riquelme
- 23A. Liso▲ 67'
- 18Alex Sancris
Thống kê
02⚑6
⚑340
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm17
5Trúng đích5
8Chệch đích6
0Bị chặn6
6Phạt góc3
3Việt vị2
20Phạm lỗi20
2Thẻ vàng4
3Cứu thua5
404Chuyền bóng274
78%Chính xác chuyền66%
2.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.91
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu42
47Ghi được34
58Thủng lưới41
1.12Bàn thắng mỗi trận0.81
7Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn11
27Hiệp hai19