Getafe CF
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Deportivo Alavés

Getafe CF vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 1-1 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 4, hòa 1, Deportivo Alavés thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
Phong độ
LWWLL Getafe CF
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 21' Calebe Gonçalves
  2. 31' Abdelkabir Abqar
  3. HT0-0
  4. 46' Alex Sancris A. Kamara
  5. 46' C. Vicente Calebe
  6. 61' Javier Munoz M. Martin
  7. 63' M. Arambarri · B. Mayoral 1-0
  8. 71' 1-1 A. Guevara · T. Martinez
  9. 78' Facundo Garcés
  10. 78' D. Suarez P. Ibanez
  11. 78' C. Alena T. Martinez
  12. 78' L. Boye M. Diaz
  13. 79' Davinchi D. Rico
  14. 83' C. da Costa B. Mayoral
  15. 88' Davinchi
  16. 88' V. Parada Yusi
  17. 90'+4 Abderrahman Rebbach
  18. FT1-1

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: José Bordalás Jiménez
  1. 13D. Soria
  2. 21J. Iglesias
  3. 3A. Abqar
  4. 2Djene
  5. 16D. Rico▼ 79'
  6. 17Kiko Femenia
  7. 6M. Martin▼ 61'
  8. 5L. Milla
  9. 8M. Arambarri
  10. 11A. Kamara▼ 46'
  11. 9B. Mayoral▼ 83'

Dự bị 10

  1. 1J. Letacek
  2. 31I. Bekhoucha
  3. 26Davinchi▲ 79'
  4. 4Y. Neyou
  5. 12A. Nyom
  6. 22D. Duarte
  7. 29M. Aleksandrov
  8. 14Javier Munoz▲ 61'
  9. 20C. da Costa▲ 83'
  10. 18Alex Sancris▲ 46'
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Eduardo Germán Coudet
  1. 1A. Sivera
  2. 17Jonny Otto
  3. 2F. Garces
  4. 5J. Pacheco
  5. 3Yusi▼ 88'
  6. 20Calebe▼ 46'
  7. 6A. Guevara
  8. 19P. Ibanez▼ 78'
  9. 21A. Rebbach
  10. 11T. Martinez▼ 78'
  11. 9M. Diaz▼ 78'

Dự bị 12

  1. 13R. Fernandez
  2. 4D. Suarez▲ 78'
  3. 7C. Vicente▲ 46'
  4. 8A. Blanco
  5. 10C. Alena▲ 78'
  6. 14N. Tenaglia
  7. 15L. Boye▲ 78'
  8. 18J. Guridi
  9. 22M. Diarra
  10. 23C. Protesoni
  11. 24V. Parada▲ 88'
  12. 28L. Pinillos Wilson

Thống kê

022
730
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm10
1Trúng đích4
1Chệch đích3
5Bị chặn3
2Phạt góc7
5Việt vị6
14Phạm lỗi20
2Thẻ vàng3
4Cứu thua0
304Chuyền bóng352
71%Chính xác chuyền74%
0.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
34Ghi được47
41Thủng lưới58
0.81Bàn thắng mỗi trận1.12
14Giữ sạch lưới7
11Trên 2.5 bàn20
19Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu