Deportivo Alavés vs Getafe CF
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 3-0 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 2, hòa 1, Getafe CF thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Phong độ
- DWDWW Deportivo Alavés
- LWWLL Getafe CF
- 10' Davinchi
- 23' Mario Martín
- 41' Kiko Femenía
- 42' Kiko Femenía
- 45'+3 Denis Suárez
- HT0-0
- 46' ▲ E. Unal ▼ Davinchi
- 57' ▲ M. Rodriguez ▼ D. Suarez
- 57' ▲ M. Diaz ▼ A. Manas
- 65' ▲ Yusi ▼ A. Perez
- 66' Abderrahman Rebbach
- 66' ▲ A. R. Alcantara ▼ M. Martin
- 73' ▲ J. Valou ▼ M. Satriano
- 73' N. Tenaglia · M. Diaz 1-0
- 76' Djené
- 81' ▲ S. Sazonov ▼ Djene
- 81' ▲ S. Boselli ▼ A. Garcia
- 85' Antonio Blanco
- 90'+2 Mariano Díaz
- 90'+4 ▲ C. Alena ▼ A. Rebbach
- 90'+4 ▲ A. Guevara ▼ A. Blanco
- 90' M. Diaz 2-0
- 90' M. Rodriguez · M. Diaz 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1A. Sivera
- 14N. Tenaglia
- 16V. Koski
- 17Jonny Otto
- 7A. Perez▼ 65'
- 19P. Ibanez
- 8A. Blanco▼ 90'
- 4D. Suarez▼ 57'
- 21A. Rebbach▼ 90'
- 11T. Martinez
- 20A. Manas▼ 57'
Dự bị 12
- 13A. Rodriguez
- 31G. Swiderski
- 3Yusi▲ 65'
- 24M. Diarra
- 12H. Novoa Ramos
- 18M. Rodriguez▲ 57'
- 10C. Alena▲ 90'
- 23C. Protesoni
- 6A. Guevara▲ 90'
- 9M. Diaz▲ 57'
- 22M. Rodriguez▲ 57'
- 27X. Olaiz
- 13D. Soria
- 2Djene▼ 81'
- 5A. Abqar
- 24Z. Romero
- 17Kiko Femenia
- 11R. Terrats
- 23O. Mangala
- 6M. Martin▼ 66'
- 3Davinchi▼ 46'
- 21A. Garcia▼ 81'
- 10M. Satriano▼ 73'
Dự bị 10
- 1J. Letacek
- 35D. Ferrer
- 26J. Valou▲ 73'
- 22J. Mojica
- 4S. Sazonov▲ 81'
- 15S. Boselli▲ 81'
- 28A. R. Alcantara▲ 66'
- 19E. Unal▲ 46'
- 9B. Mayoral
- 27E. Drammeh
Thống kê
04⚑5
⚑331
52%Kiểm soát bóng48%
18Dứt điểm6
8Trúng đích2
7Chệch đích2
3Bị chặn2
5Phạt góc3
4Việt vị0
16Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua5
354Chuyền bóng339
81%Chính xác chuyền79%
1.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 17 - 2 | +15 | 12 | |
| 2 | 4 | 10 - 3 | +7 | 10 | |
| 3 | 4 | 10 - 3 | +7 | 9 | |
| 4 | 4 | 5 - 5 | 0 | 9 | |
| 5 | 4 | 8 - 5 | +3 | 8 | |
| 6 | 4 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | 5 - 6 | -1 | 7 | |
| 8 | 3 | 6 - 5 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | 6 - 5 | +1 | 6 | |
| 10 | 4 | 5 - 5 | 0 | 5 | |
| 11 | 4 | 7 - 8 | -1 | 4 | |
| 12 | 4 | 7 - 10 | -3 | 4 | |
| 13 | 4 | 3 - 6 | -3 | 4 | |
| 14 | 3 | 5 - 4 | +1 | 3 | |
| 15 | 3 | 1 - 4 | -3 | 3 | |
| 16 | 4 | 6 - 8 | -2 | 2 | |
| 17 | 4 | 1 - 4 | -3 | 2 | |
| 18 | 4 | 1 - 7 | -6 | 2 | |
| 19 | 3 | 3 - 9 | -6 | 1 | |
| 20 | 4 | 1 - 9 | -8 | 1 |
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng
So sánh
8Trận đấu11
16Ghi được10
5Thủng lưới14
2Bàn thắng mỗi trận0.91
4Giữ sạch lưới3
3Trên 2.5 bàn5
10Hiệp hai8