SD Eibar vs Córdoba CF
Tỷ số chung cuộc: SD Eibar 3-0 Córdoba CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 5, 2015. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: SD Eibar thắng 3, hòa 2, Córdoba CF thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
- Trọng tài
- Alfonso Alvarez Izquierdo, Spain
- Phong độ
- DLWWW SD Eibar
- LLWLL Córdoba CF
- 6' Mikel Arruabarrena · Ander Capa 1-0
- 11' Raúl Navas · Javi Lara 2-0
- 26' Ander Capa
- 31' ▲ Jon Errasti ▼ Borja Fernández
- 34' Ander Capa · Saúl Berjón 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ J. Bijimine ▼ Fede Vico
- 61' ▲ Héldon ▼ Abel Gómez
- 78' ▲ Sergio García ▼ Fidel
- 87' ▲ Ángel ▼ Saúl Berjón
- 87' ▲ Añibarro ▼ Ander Capa
- FT3-0
Đội hình
- 1Xabi Irureta
- 16Lillo Castellano
- 2Bóveda
- 17Dídac Vilá
- 22Raúl Navas
- 12Borja Fernández ▼ 31'
- 21Saúl Berjón ▼ 87'
- 23Javi Lara
- 14Dani García
- 7Ander Capa ▼ 87'
- 10Mikel Arruabarrena
Dự bị 7
- 8Jon Errasti ▲ 31'
- 9Ángel ▲ 87'
- 4Añibarro ▲ 87'
- 15D. Lekić
- 11Dani Nieto
- 18D. Boateng
- 13Txusta
- 13Mikel Saizar
- 11Edimar Fraga
- 17A. Gunino
- 15Deivid
- 38Fran Serrano
- 23Abel Gómez ▼ 61'
- 18Borja García
- 6Luso
- 16Fidel ▼ 78'
- 35Fede Vico ▼ 46'
- 28F. Andone
Dự bị 7
- 36J. Bijimine ▲ 46'
- 9Héldon ▲ 61'
- 40Sergio García ▲ 78'
- 29Dani Pinillos
- 1Juan Carlos
- 7F. Rossi
- 33Edu Campabadal
Thống kê
01⚑4
⚑500
52%Kiểm soát bóng48%
5Trúng đích5
2Chệch đích3
4Phạt góc5
2Việt vị0
12Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 110 - 21 | +89 | 94 | |
| 2 | 38 | 118 - 38 | +80 | 92 | |
| 3 | 38 | 67 - 29 | +38 | 78 | |
| 4 | 38 | 70 - 32 | +38 | 77 | |
| 5 | 38 | 71 - 45 | +26 | 76 | |
| 6 | 38 | 48 - 37 | +11 | 60 | |
| 7 | 38 | 42 - 41 | +1 | 55 | |
| 8 | 38 | 47 - 44 | +3 | 51 | |
| 9 | 38 | 42 - 48 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 47 - 51 | -4 | 49 | |
| 11 | 38 | 46 - 68 | -22 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 51 | -7 | 46 | |
| 13 | 38 | 35 - 62 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 34 - 67 | -33 | 37 | |
| 15 | 38 | 33 - 64 | -31 | 37 | |
| 16 | 38 | 35 - 60 | -25 | 35 | |
| 17 | 38 | 29 - 64 | -35 | 35 | |
| 18 | 38 | 34 - 55 | -21 | 35 | |
| 19 | 38 | 35 - 64 | -29 | 29 | |
| 20 | 38 | 22 - 68 | -46 | 20 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
34Ghi được22
55Thủng lưới68
0.89Bàn thắng mỗi trận0.58
8Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn15
14Hiệp hai12