Córdoba CF
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
SD Eibar

Córdoba CF vs SD Eibar

Tỷ số chung cuộc: Córdoba CF 1-1 SD Eibar tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 1, 2015. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Córdoba CF thắng 1, hòa 2, SD Eibar thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
Trọng tài
Fernando Teixeira Vitienes, Spain
Phong độ
LLWLL Córdoba CF
DLWWW SD Eibar
  1. 1' F. Andone · F. Cartabia 1-0
  2. 30' Raúl Navas
  3. 32' Edu Campabadal
  4. 38' Deivid
  5. 41' Borja Ekiza
  6. HT1-0
  7. 46' Añibarro Ekiza
  8. 48' Edimar
  9. 56' Edu Campabadal
  10. 56' Edu Campabadal
  11. 58' Federico Piovaccari
  12. 61' José Ángel Crespo
  13. 63' Abel Gómez N. Ghilas
  14. 70' Mikel Arruabarrena Manu del Moral
  15. 73' 1-1 Mikel Arruabarrena · Saúl Berjón
  16. 82' Borja García F. Andone
  17. 85' Javier Lara
  18. 90'+1 Borja Fernández Javi Lara
  19. FT1-1

Đội hình

Córdoba CF
  1. 1Juan Carlos
  2. 3José Crespo
  3. 11Edimar Fraga
  4. 15Deivid
  5. 2A. Pantić
  6. 33Edu Campabadal
  7. 7F. Rossi
  8. 10F. Cartabia
  9. 14N. Ghilas ▼ 63'
  10. 24Bebé
  11. 28F. Andone ▼ 82'

Dự bị 7

  1. 23Abel Gómez ▲ 63'
  2. 18Borja García ▲ 82'
  3. 9Xisco Jiménez
  4. 13Mikel Saizar
  5. 16Fidel
  6. 29Dani Pinillos
  7. 35Fede Vico
SD Eibar
  1. 1Xabi Irureta
  2. 16Lillo Castellano
  3. 2Bóveda
  4. 22Raúl Navas
  5. 5Ekiza ▼ 46'
  6. 21Saúl Berjón
  7. 23Javi Lara ▼ 90'
  8. 8Jon Errasti
  9. 14Dani García
  10. 20Manu del Moral ▼ 70'
  11. 19F. Piovaccari

Dự bị 7

  1. 4Añibarro ▲ 46'
  2. 10Mikel Arruabarrena ▲ 70'
  3. 12Borja Fernández ▲ 90'
  4. 9Ángel
  5. 11Dani Nieto
  6. 13Txusta
  7. 24Abraham

Thống kê

152
331
56%Kiểm soát bóng44%
5Trúng đích1
6Chệch đích3
2Phạt góc3
1Việt vị0
18Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
0Cứu thua5

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 110 - 21 +89 94
2
Real Madrid
38 118 - 38 +80 92
3
Atlético Madrid
38 67 - 29 +38 78
4
Valencia
38 70 - 32 +38 77
5
Sevilla F.C.
38 71 - 45 +26 76
6
Villarreal
38 48 - 37 +11 60
7
Athletic Bilbao
38 42 - 41 +1 55
8
RC Celta de Vigo
38 47 - 44 +3 51
9
Málaga CF
38 42 - 48 -6 50
10
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 47 - 51 -4 49
11
Rayo Vallecano
38 46 - 68 -22 49
12
Real Sociedad
38 44 - 51 -7 46
13
Elche CF
38 35 - 62 -27 41
14
Levante UD
38 34 - 67 -33 37
15
Getafe CF
38 33 - 64 -31 37
16
Deportivo La Coruna
38 35 - 60 -25 35
17
Granada CF
38 29 - 64 -35 35
18
SD Eibar
38 34 - 55 -21 35
19
UD Almería
38 35 - 64 -29 29
20
Córdoba CF
38 22 - 68 -46 20
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
22Ghi được34
68Thủng lưới55
0.58Bàn thắng mỗi trận0.89
7Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn16
12Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu