Athletic Bilbao vs Zaragoza
Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 0-2 Zaragoza tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 12, 2012. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 3, hòa 0, Zaragoza thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
- Phong độ
- LLWWD Athletic Bilbao
- WLLWW Zaragoza
- 31' 0-1 Apoño11m
- 42' 0-2 Hélder Postiga · Apoño
- HT0-2
- 46' ▲ Igor Martínez ▼ Aurtenetxe
- 69' ▲ Llorente ▼ Muniain
- 70' ▲ Edu Oriol ▼ Víctor Rodríguez
- 74' ▲ S. Babovic ▼ F. Zuculini
- 86' ▲ José Mari ▼ Paco Montañés
- FT0-2
Đội hình
- 1Iraizoz
- 15Iraola
- 6San José
- 3Aurtenetxe ▼ 46'
- 23Ekiza
- 38A. Laporte
- 21Ander Herrera
- 20Aduriz
- 19Muniain ▼ 69'
- 10De Marcos
- 11Ibai
Dự bị 7
- 26Igor Martínez ▲ 46'
- 9Llorente ▲ 69'
- 2Toquero
- 13Raúl
- 18Gurpegi
- 22Castillo
- 28Ramalho
- 1Roberto Jiménez
- 19C. Sapunaru
- 16G. Loovens
- 21Abraham
- 4Álvaro González
- 2Movilla
- 20F. Zuculini ▼ 74'
- 10Apoño
- 11Paco Montañés ▼ 86'
- 9Hélder Postiga
- 32Víctor Rodríguez ▼ 70'
Dự bị 7
- 8Edu Oriol ▲ 70'
- 17S. Babovic ▲ 74'
- 15José Mari ▲ 86'
- 3Paredes
- 12C. Romaric
- 23Javi
- 25L. Franco
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 115 - 40 | +75 | 100 | |
| 2 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 3 | 38 | 65 - 31 | +34 | 76 | |
| 4 | 38 | 70 - 49 | +21 | 66 | |
| 5 | 38 | 67 - 54 | +13 | 65 | |
| 6 | 38 | 53 - 50 | +3 | 57 | |
| 7 | 38 | 57 - 56 | +1 | 56 | |
| 8 | 38 | 50 - 66 | -16 | 53 | |
| 9 | 38 | 58 - 54 | +4 | 50 | |
| 10 | 38 | 43 - 57 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 40 - 57 | -17 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 65 | -21 | 45 | |
| 13 | 38 | 43 - 52 | -9 | 44 | |
| 14 | 38 | 49 - 58 | -9 | 43 | |
| 15 | 38 | 37 - 54 | -17 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 50 | -17 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 37 | |
| 18 | 38 | 43 - 72 | -29 | 36 | |
| 19 | 38 | 47 - 70 | -23 | 35 | |
| 20 | 38 | 37 - 62 | -25 | 34 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
44Ghi được37
65Thủng lưới62
1.16Bàn thắng mỗi trận0.97
9Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn19
24Hiệp hai15