Zaragoza vs Athletic Bilbao
Tỷ số chung cuộc: Zaragoza 2-0 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 4, 2012. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Zaragoza thắng 4, hòa 0, Athletic Bilbao thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
- Phong độ
- WLLWW Zaragoza
- LLWWD Athletic Bilbao
- 28' Eduardo Oriol · F. Zuculini 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Susaeta ▼ Gabilondo
- 51' Apoño · Abraham 2-0
- 60' ▲ Llorente ▼ Toquero
- 67' ▲ Muniain ▼ Iñigo Pérez
- 72' ▲ M. Lanzaro ▼ P. da Silva
- 81' ▲ Luis García ▼ Apoño
- 82' ▲ A. Pintér ▼ Eduardo Oriol
- FT2-0
Đội hình
- 1Roberto Jiménez
- 14P. da Silva ▼ 72'
- 3Paredes
- 2P. Álvarez
- 20F. Zuculini
- 18Ruben
- 23Apoño ▼ 81'
- 21Abraham
- 9Hélder Postiga
- 17Lafita
- 8Eduardo Oriol ▼ 82'
Dự bị 7
- 5M. Lanzaro ▲ 72'
- 10Luis García ▲ 81'
- 22A. Pintér ▲ 82'
- 11Juan Carlos
- 15T. Dujmovic
- 25L. Franco
- 26Jorge Ortí
- 1Iraizoz
- 15Iraola
- 6San José
- 23Ekiza
- 11Gabilondo ▼ 46'
- 17Iñigo Pérez ▼ 67'
- 8Iturraspe
- 21Ander Herrera
- 2Toquero ▼ 60'
- 10De Marcos
- 28Ibai
Dự bị 7
- 14Susaeta ▲ 46'
- 9Llorente ▲ 60'
- 19Muniain ▲ 67'
- 5F. Amorebieta
- 7David López
- 13Raúl
- 24Javi Martínez
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 121 - 32 | +89 | 100 | |
| 2 | 38 | 114 - 29 | +85 | 91 | |
| 3 | 38 | 59 - 44 | +15 | 61 | |
| 4 | 38 | 54 - 53 | +1 | 58 | |
| 5 | 38 | 53 - 46 | +7 | 56 | |
| 6 | 38 | 54 - 50 | +4 | 55 | |
| 7 | 38 | 44 - 61 | -17 | 54 | |
| 8 | 38 | 42 - 46 | -4 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 47 | +1 | 50 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 40 - 51 | -11 | 47 | |
| 12 | 38 | 46 - 52 | -6 | 47 | |
| 13 | 38 | 47 - 56 | -9 | 47 | |
| 14 | 38 | 46 - 56 | -10 | 46 | |
| 15 | 38 | 53 - 73 | -20 | 43 | |
| 16 | 38 | 36 - 61 | -25 | 43 | |
| 17 | 38 | 35 - 56 | -21 | 42 | |
| 18 | 38 | 39 - 53 | -14 | 41 | |
| 19 | 38 | 42 - 69 | -27 | 37 | |
| 20 | 38 | 28 - 63 | -35 | 27 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
36Ghi được49
61Thủng lưới52
0.95Bàn thắng mỗi trận1.29
10Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn21
18Hiệp hai29