Athletic Bilbao
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Zaragoza

Athletic Bilbao vs Zaragoza

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 2-1 Zaragoza tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 10, 2010. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 3, hòa 0, Zaragoza thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Phong độ
LLWWD Athletic Bilbao
WLLWW Zaragoza
  1. 12' Iraola 1-0
  2. 24' Llorente · Susaeta 2-0
  3. HT2-0
  4. 62' S. Boutahar Ander Herrera
  5. 66' Ibai Toquero
  6. 71' Igor Martínez Ibai
  7. 71' M. Pérez N. Bertolo
  8. 80' Gabilondo Muniain
  9. 82' Jorge López F. Sinama-Pongolle
  10. 90'+4 2-1 Braulio Nóbrega
  11. FT2-1

Đội hình

Athletic Bilbao
  1. 1Iraizoz
  2. 15Iraola
  3. 4Ustaritz
  4. 3Koikili
  5. 6San José
  6. 18Gurpegi
  7. 24Javi Martínez
  8. 14Susaeta
  9. 9Llorente
  10. 27Muniain ▼ 80'
  11. 2Toquero ▼ 66'

Dự bị 7

  1. 28Ibai ▲ 66'
  2. 26Igor Martínez ▲ 71'
  3. 11Gabilondo ▲ 80'
  4. 13Raúl
  5. 16Orbaiz
  6. 20Aitor Ocio
  7. 21Ion Velez
Zaragoza
  1. 1Doblas
  2. 2C. Diogo
  3. 4M. Contini
  4. 6M. Lanzaro
  5. 14Gabi
  6. 23L. Ponzio
  7. 10N. Bertolo ▼ 71'
  8. 22A. Pintér
  9. 8Ander Herrera ▼ 62'
  10. 11F. Sinama-Pongolle ▼ 82'
  11. 16Braulio Nóbrega

Dự bị 7

  1. 20S. Boutahar ▲ 62'
  2. 18M. Pérez ▲ 71'
  3. 7Jorge López ▲ 82'
  4. 5Edmilson
  5. 17Lafita
  6. 24I. Obradovic
  7. Álex Sánchez

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 21 +74 96
2
Real Madrid
38 102 - 33 +69 92
3
Valencia
38 64 - 44 +20 71
4
Villarreal
38 54 - 44 +10 62
5
Atlético Madrid
38 62 - 53 +9 58
6
Athletic Bilbao
38 59 - 55 +4 58
7
Sevilla F.C.
38 62 - 61 +1 58
8
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 46 - 55 -9 49
9
CA Osasuna
38 45 - 46 -1 47
10
Sporting de Gijón
38 35 - 42 -7 47
11
Málaga CF
38 54 - 68 -14 46
12
Racing de Santander
38 41 - 56 -15 46
13
Zaragoza
38 40 - 53 -13 45
14
Levante UD
38 41 - 52 -11 45
15
Real Sociedad
38 49 - 66 -17 45
16
Getafe CF
38 49 - 60 -11 44
17
R.C.D. Mallorca
38 41 - 56 -15 44
18
Deportivo La Coruna
38 31 - 47 -16 43
19
Hércules
38 36 - 60 -24 35
20
UD Almería
38 36 - 70 -34 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
59Ghi được40
55Thủng lưới53
1.55Bàn thắng mỗi trận1.05
9Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn19
33Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu