Daejeon Hana Citizen
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Asan Mugunghwa FC

Daejeon Hana Citizen vs Asan Mugunghwa FC

Tỷ số chung cuộc: Daejeon Hana Citizen 1-1 Asan Mugunghwa FC tại K League 2, 1 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Daejeon Hana Citizen thắng 5, hòa 2, Asan Mugunghwa FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
K League 2 · Vòng 9
Sân vận động
Daejeon World Cup Stadium, Daejeon
Trọng tài
Sung Deok-Hyo
Phong độ
WLWWD Daejeon Hana Citizen
LLWLL Asan Mugunghwa FC
  1. 35' M. Alves
  2. 40' 0-1 Kim In-Gyun · Park Se-Jin
  3. HT0-1
  4. 46' Jung Hee-Woong Edinho
  5. 57' Lee Hyeon-Sik · Lee Jin-Hyun 1-1
  6. 61' Yoo Jun-Soo Matheus Alves
  7. 72' Shin Sang-Eun Matheus Pato
  8. 79' Lee Seung-Jae R. Michibuchi
  9. 87' Kim Won-Seok Kim In-Gyun
  10. FT1-1

Đội hình

Daejeon Hana Citizen HLV: Lee Min-Sung
  1. 1Kim Dong-Jun
  2. 2Seo Young-Jae
  3. 3Kim Min-Deok
  4. 4Lee Ji-Sol
  5. 27Lee Jong-Hyeon
  6. 77Matheus Pato ▼ 72'
  7. 10Lee Jin-Hyun
  8. 15Park Jin-Sub
  9. 17Lee Hyeon-Sik
  10. 7Edinho ▼ 46'
  11. 9Bruno Baio

Dự bị 7

  1. 29Jung Hee-Woong ▲ 46'
  2. 26Shin Sang-Eun ▲ 72'
  3. 8Ku Bon-Sang
  4. 19Park Ju-Won
  5. 20Park In-Hyeok
  6. 5Lee Ho-In
  7. 16Won Ki-Jong
Asan Mugunghwa FC HLV: Park Dong-Hyuk
  1. 1Park Han-Geun
  2. 4Han Yong-Su
  3. 19Park Se-Jin
  4. 23Choi Kyu-Baek
  5. 14Kim In-Gyun ▼ 87'
  6. 47Lee Eun-Bum
  7. 17R. Michibuchi ▼ 79'
  8. 22Kim Kang-Guk
  9. 20Lee Sang-Min
  10. 11Alex Sandro
  11. 9Matheus Alves ▼ 61'

Dự bị 7

  1. 16Yoo Jun-Soo ▲ 61'
  2. 98Lee Seung-Jae ▲ 79'
  3. 32Kim Won-Seok ▲ 87'
  4. 7Park Se-Jik
  5. 13Lee Ki-Hyun
  6. 8Kim Min-Seok ▲ 87'
  7. 5Lee Sang-Soo

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Gimcheon Sangmu
36 60 - 34 +26 71
2
FC Anyang
36 51 - 37 +14 62
3
Daejeon Hana Citizen
36 53 - 48 +5 58
4
Jeonnam Dragons
36 38 - 33 +5 52
5
Busan I Park
36 46 - 56 -10 45
6
Gyeongnam FC
36 40 - 45 -5 43
7
Ansan Greeners
36 37 - 49 -12 43
8
Asan Mugunghwa FC
36 38 - 41 -3 41
9
Seoul E-Land FC
36 40 - 39 +1 37
10
Bucheon FC 1995
36 32 - 53 -21 37
Thăng hạng Play-off

So sánh

42Trận đấu39
63Ghi được43
56Thủng lưới45
1.5Bàn thắng mỗi trận1.1
9Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn18
35Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu