Bucheon FC 1995
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Anyang

Bucheon FC 1995 vs FC Anyang

Tỷ số chung cuộc: Bucheon FC 1995 2-3 FC Anyang tại K League 1, 22 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bucheon FC 1995 thắng 0, hòa 4, FC Anyang thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
K League 1 · Vòng 19
Sân vận động
Bucheon Stadium, Bucheon
Phong độ
LDLLD Bucheon FC 1995
WDLLD FC Anyang
  1. 20' 0-1 Choi Geon-Joo · Breno Herculano
  2. 41' Vitor Gabriel · Rodrigo Bassani 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' I. Jukic Moon Seong-Woo
  5. 49' Jung-hoon Kim
  6. 51' 1-2 Matheus Oliveira
  7. 60' 1-3 Kang Ji-hun · Matheus Oliveira
  8. 64' Choe Gyu-hyeon Kim Jung-Hyun
  9. 64' Blaise Tsague Breno Herculano
  10. 70' Galego · J. Lee 2-3
  11. 71' An Tae-Hyun Kim Seung-Bin
  12. 71' Kim Dong-Hyun Kim Jong-Woo
  13. 71' Kim Min-Jun Rodrigo Bassani
  14. 76' Lee Jin-Yong Choi Geon-Joo
  15. 81' S. Ye-Geon Kim Sang-Jun
  16. 82' Tae-hyeon Ahn
  17. 83' Sung-wook Hong
  18. 85' Kang Ji-hun
  19. 90'+1 Park Jeong-In J. Lee
  20. 90'+1 Lee Chang-Yong B. Knezevic
  21. FT2-3

Đội hình

Bucheon FC 1995 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Ou-Ghu Kwon
  1. 21Kim Hyeon-Yeob
  2. 93J. Lee ▼ 90'
  3. 3Patrick William
  4. 20Hong Sung-Wook
  5. 7Thiaguinho Santos
  6. 14Kim Jong-Woo ▼ 71'
  7. 16Kim Sang-Jun ▼ 81'
  8. 71Kim Seung-Bin ▼ 71'
  9. 11Galego
  10. 10Rodrigo Bassani ▼ 71'
  11. 63Vitor Gabriel

Dự bị 9

  1. 50C. Kim
  2. 26An Tae-Hyun ▲ 71'
  3. 29Baek Dong-Gyu
  4. 4S. Ye-Geon ▲ 81'
  5. 24Kim Dong-Hyun ▲ 71'
  6. 25Yeo Bong-Hun
  7. 9Park Jeong-In ▲ 90'
  8. 13Kim Min-Jun ▲ 71'
  9. 22Han Ji-Ho
FC Anyang Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Byeong-hoon Ryu
  1. 23Kim Jeong-Hoon
  2. 17Kang Ji-hun
  3. 21Kwon Kyung-Won
  4. 5Kim Young-Chan
  5. 25J. Kim
  6. 8Kim Jung-Hyun ▼ 64'
  7. 18B. Knezevic ▼ 90'
  8. 27Choi Geon-Joo ▼ 76'
  9. 7Matheus Oliveira
  10. 14Moon Seong-Woo ▼ 46'
  11. 9Breno Herculano ▼ 64'

Dự bị 9

  1. 31Kim Da-Sol
  2. 4Lee Chang-Yong ▲ 90'
  3. 22Kim Dong-Jin
  4. 16Choe Gyu-hyeon ▲ 64'
  5. 24Kim Bo-Kyung
  6. 26Lee Jin-Yong ▲ 90'
  7. 10I. Jukic ▲ 46'
  8. 70H. Oh
  9. 28Blaise Tsague ▲ 64'

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Seoul
29 55 - 23 +32 62
2
Ulsan HD FC
29 44 - 38 +6 47
3
Jeonbuk Motors
29 36 - 26 +10 43
4
Jeju United FC
29 34 - 29 +5 43
5
Gangwon FC
28 36 - 27 +9 42
6
Daejeon Hana Citizen
29 45 - 36 +9 39
7
Incheon United FC
28 35 - 32 +3 37
8
Pohang Steelers
29 26 - 33 -7 37
9
FC Anyang
29 36 - 46 -10 35
10
Câu lạc bộ bóng đá Gimcheon Sangmu 2-0
30 30 - 36 -6 33
11
Bucheon FC 1995 0-2
30 31 - 40 -9 32
12
Gwangju FC
29 19 - 61 -42 14
K League 1 (Championship Group) K League 1 (Relegation Group)

So sánh

15Trận đấu15
21Ghi được20
21Thủng lưới29
1.4Bàn thắng mỗi trận1.33
5Giữ sạch lưới1
9Trên 2.5 bàn10
11Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu