Pretoria Callies
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
JDR Stars

Pretoria Callies vs JDR Stars

Tỷ số chung cuộc: Pretoria Callies 0-2 JDR Stars tại 1st Division, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pretoria Callies thắng 3, hòa 1, JDR Stars thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
1st Division · Vòng 30
Sân vận động
Dobsonville Stadium, Johannesburg, GA
Phong độ
LWWWL Pretoria Callies
DDLLW JDR Stars
  1. HT0-0
  2. 50' M. Mmolai S. Fumaniso
  3. 57' 0-1 B. Hlophe
  4. 62' N. Mtambo M. Mmolai
  5. 65' R. Baloyi N. Mathebula
  6. 70' T. Mahome K. Malepe
  7. 73' 0-2 P. Nxumalo
  8. 82' S. Smith O. Mandi
  9. 85' A. Nkadimeng K. Monama
  10. 85' P. Maraletsa S. Zwane
  11. FT0-2

Đội hình

Pretoria Callies HLV: M. Maleka
  1. R. Mpoza
  2. S. Ntiya-Ntiya
  3. N. Motloung
  4. K. Sebone
  5. S. Mgwaba
  6. N. Zungu
  7. S. Moremi
  8. O. Mandi ▼ 82'
  9. N. Mathebula ▼ 65'
  10. M. Mvundlela
  11. K. Malepe ▼ 70'

Dự bị 6

  1. R. Baloyi ▲ 65'
  2. T. Mahome ▲ 70'
  3. S. Smith ▲ 82'
  4. K. Mogaswa
  5. K. Ndlovu
  6. P. Khoza
JDR Stars HLV: N. Nemasisi
  1. K. Baloyi
  2. E. Mocheko
  3. S. Masilela
  4. K. Monama ▼ 85'
  5. B. Hlophe
  6. I. Wadi
  7. S. Fumaniso ▼ 50'
  8. K. Segopa
  9. K. Mohanwe
  10. P. Nxumalo
  11. S. Zwane ▼ 85'

Dự bị 9

  1. M. Mmolai ▲ 50'
  2. N. Mtambo ▲ 62'
  3. A. Nkadimeng ▲ 85'
  4. P. Maraletsa ▲ 85'
  5. C. Gumede
  6. D. Ngwenya
  7. K. Matjeni
  8. T. Mokhabi
  9. T. Mosadi

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Durban City
30 44 - 23 +21 58
2
Orbit College
30 33 - 19 +14 53
3
Casric Stars
30 38 - 29 +9 48
4
Black Leopards
30 43 - 36 +7 47
5
Kruger United
30 34 - 31 +3 45
6
Milford FC
30 35 - 37 -2 43
7
JDR Stars
30 30 - 33 -3 43
8
Baroka FC
30 41 - 43 -2 41
9
Highbury
30 29 - 28 +1 38
10
University of Pretoria
30 27 - 31 -4 38
11
Pretoria Callies
30 23 - 36 -13 36
12
Upington City
30 28 - 30 -2 35
13
Hungry Lions
30 35 - 35 0 33
14
Venda FC
30 30 - 34 -4 31
15
Ajax Cape Town
30 24 - 30 -6 30
16
Leruma United
30 20 - 39 -19 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu31
24Ghi được31
37Thủng lưới37
0.75Bàn thắng mỗi trận1
10Giữ sạch lưới15
13Trên 2.5 bàn13
13Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu