JDR Stars vs Pretoria Callies
Tỷ số chung cuộc: JDR Stars 2-1 Pretoria Callies tại 1st Division, 16 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: JDR Stars thắng 6, hòa 1, Pretoria Callies thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1st Division · Vòng 16
- Sân vận động
- Giant Stadium, Pretoria
- Phong độ
- DDLLW JDR Stars
- LWWWL Pretoria Callies
- 11' 0-1 K. Sebone
- 16' I. Wadi 1-1
- HT1-1
- 54' B. Cele 2-1
- 61' ▲ N. Mtambo ▼ D. Ngwenya
- 63' ▲ K. Mogaswa ▼ M. Ralenkoane
- 63' ▲ D. Kouma ▼ J. Shongwe
- 69' ▲ S. Dubula ▼ C. Matombo
- 69' ▲ T. Madonsela ▼ B. Cele
- 81' ▲ R. Mabaso ▼ T. Mlamla
- 81' ▲ N. Mathebula ▼ A. Yamile
- 86' ▲ M. Chabatsane ▼ B. Hlophe
- FT2-1
Đội hình
- M. Dandjinou
- E. Mocheko
- S. Masilela
- C. Matombo ▼ 69'
- D. Ngwenya ▼ 61'
- A. Moeketsi
- B. Hlophe ▼ 86'
- I. Wadi
- A. Ziba
- B. Cele ▼ 69'
- T. Lukhele
Dự bị 9
- N. Mtambo ▲ 61'
- S. Dubula ▲ 69'
- T. Madonsela ▲ 69'
- M. Chabatsane ▲ 86'
- M. Mabeba
- M. Mdlalose
- N. Mkansie
- T. Mtshali
- N. Ramailane
- S. Zulu
- N. Motloung
- T. Lekaba
- K. Sebone
- S. Mgwaba
- J. Shongwe ▼ 63'
- T. Mlamla ▼ 81'
- M. Ralenkoane ▼ 63'
- P. Nyembani
- A. Yamile ▼ 81'
- S. Mthembu
Dự bị 9
- K. Mogaswa ▲ 63'
- D. Kouma ▲ 63'
- N. Mathebula ▲ 81'
- R. Mabaso ▲ 81'
- B. Lawana
- N. Mkhize
- R. Ismail
- S. Luthuli
- T. Mohui
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 45 - 28 | +17 | 57 | |
| 2 | 30 | 30 - 22 | +8 | 49 | |
| 3 | 30 | 37 - 28 | +9 | 47 | |
| 4 | 30 | 38 - 26 | +12 | 46 | |
| 5 | 30 | 33 - 30 | +3 | 46 | |
| 6 | 30 | 38 - 32 | +6 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 39 | +7 | 43 | |
| 8 | 30 | 36 - 32 | +4 | 42 | |
| 9 | 30 | 30 - 40 | -10 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 38 | -7 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 36 | -6 | 36 | |
| 12 | 30 | 27 - 34 | -7 | 35 | |
| 13 | 30 | 33 - 36 | -3 | 34 | |
| 14 | 30 | 31 - 35 | -4 | 34 | |
| 15 | 30 | 23 - 33 | -10 | 31 | |
| 16 | 30 | 22 - 41 | -19 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu32
34Ghi được33
31Thủng lưới36
1.06Bàn thắng mỗi trận1.03
14Giữ sạch lưới10
12Trên 2.5 bàn13
17Hiệp hai15