JDR Stars
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hungry Lions

JDR Stars vs Hungry Lions

Tỷ số chung cuộc: JDR Stars 1-0 Hungry Lions tại 1st Division, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: JDR Stars thắng 3, hòa 1, Hungry Lions thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
1st Division · Vòng 13
Sân vận động
Giant Stadium, Pretoria
Phong độ
DDLLW JDR Stars
DDDLW Hungry Lions
  1. HT0-0
  2. 46' I. Wadi S. Masilela
  3. 46' K. Segopa P. Maraletsa
  4. 64' I. Wadi 1-0
  5. 67' O. Modise E. Kamatuka
  6. 83' B. Mthembu B. Hlophe
  7. 83' T. Mokhabi I. Wadi
  8. 90'+1 S. Fumaniso K. Monama
  9. FT1-0

Đội hình

JDR Stars HLV: N. Nemasisi
  1. M. Dandjinou
  2. E. Mocheko
  3. S. Masilela ▼ 46'
  4. A. Moeketsi
  5. K. Monama ▼ 90'
  6. B. Hlophe ▼ 83'
  7. N. Mtambo
  8. M. Mmolai
  9. P. Maraletsa ▼ 46'
  10. P. Nxumalo
  11. S. Zwane

Dự bị 9

  1. I. Wadi ▲ 46'
  2. K. Segopa ▲ 46'
  3. B. Mthembu ▲ 83'
  4. T. Mokhabi ▲ 83'
  5. S. Fumaniso ▲ 90'
  6. C. Gumede
  7. C. Tunga
  8. D. Ngwenya
  9. T. Mtshali
Hungry Lions HLV: H. Basie
  1. E. Mothibedi
  2. J. Dondolo
  3. M. Monaheng
  4. K. Baxolise
  5. P. Fielies
  6. J. Ndlovu
  7. S. Meveni
  8. E. Kamatuka ▼ 67'
  9. R. Van Neel
  10. Z. Francis
  11. M. Khanyi

Dự bị 9

  1. O. Modise ▲ 67'
  2. A. De Koker
  3. D. Gordon
  4. G. Baadjies
  5. H. Neels
  6. K. Mokoena
  7. M. Tau
  8. S. Ntshuntshe
  9. T. Motlhacwi

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Durban City
30 44 - 23 +21 58
2
Orbit College
30 33 - 19 +14 53
3
Casric Stars
30 38 - 29 +9 48
4
Black Leopards
30 43 - 36 +7 47
5
Kruger United
30 34 - 31 +3 45
6
Milford FC
30 35 - 37 -2 43
7
JDR Stars
30 30 - 33 -3 43
8
Baroka FC
30 41 - 43 -2 41
9
Highbury
30 29 - 28 +1 38
10
University of Pretoria
30 27 - 31 -4 38
11
Pretoria Callies
30 23 - 36 -13 36
12
Upington City
30 28 - 30 -2 35
13
Hungry Lions
30 35 - 35 0 33
14
Venda FC
30 30 - 34 -4 31
15
Ajax Cape Town
30 24 - 30 -6 30
16
Leruma United
30 20 - 39 -19 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu32
31Ghi được37
37Thủng lưới38
1Bàn thắng mỗi trận1.16
15Giữ sạch lưới8
13Trên 2.5 bàn14
21Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu