JDR Stars
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Hungry Lions

JDR Stars vs Hungry Lions

Tỷ số chung cuộc: JDR Stars 1-0 Hungry Lions tại 1st Division, 6 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: JDR Stars thắng 3, hòa 1, Hungry Lions thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
1st Division · Vòng 12
Sân vận động
Giant Stadium, Pretoria
Trọng tài
J. Chavani
Phong độ
DDLLW JDR Stars
DDDLW Hungry Lions
  1. 6' M. Modise 1-0
  2. HT1-0
  3. 72' S. Zwane S. Baloni
  4. 72' T. Mabula S. Letooane
  5. 73' R. Aron T. Mokgobo
  6. 86' A. Tshobeni M. Modise
  7. 86' T. Madinyenya I. Wadi
  8. 86' A. Williams P. Tlotlego
  9. 86' T. Kakora M. Monaheng
  10. FT1-0

Đội hình

JDR Stars HLV: N. Nemasisi
  1. B. Sangaré
  2. M. Modise ▼ 86'
  3. E. Mocheko
  4. S. Zitho
  5. A. Moeketsi
  6. N. Mtambo
  7. I. Wadi ▼ 86'
  8. N. Zwane
  9. T. Chiwunga
  10. S. Letooane ▼ 72'
  11. S. Baloni ▼ 72'

Dự bị 9

  1. S. Zwane ▲ 72'
  2. T. Mabula ▲ 72'
  3. A. Tshobeni ▲ 86'
  4. T. Madinyenya ▲ 86'
  5. B. Manavhela
  6. M. Chabatsane
  7. M. Dineka
  8. A Ziba
  9. B. Malete
Hungry Lions HLV: H. Basie
  1. G. Baadjies
  2. K. Kok
  3. K. Mogotlane
  4. M. Tau
  5. B. Maritshe
  6. M. Monaheng ▼ 86'
  7. K. Baxolise
  8. T. Mokgobo ▼ 73'
  9. A. Mahapa
  10. A. Van Rooi
  11. P. Tlotlego ▼ 86'

Dự bị 9

  1. R. Aron ▲ 73'
  2. A. Williams ▲ 86'
  3. T. Kakora ▲ 86'
  4. A. Anoma
  5. D. Abotchi
  6. E. Kasper
  7. R. Potsana
  8. T. Chimuku
  9. T. Mohlala

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Richards Bay
30 39 - 22 +17 54
2
University of Pretoria
30 40 - 26 +14 52
3
Cape Town ALL Stars
30 37 - 26 +11 48
4
JDR Stars
30 32 - 28 +4 45
5
Venda FC
30 26 - 24 +2 44
6
Polokwane City F.C.
30 42 - 37 +5 41
7
Free State Stars
30 26 - 24 +2 41
8
Uthongathi
30 27 - 25 +2 39
9
Black Leopards
30 30 - 29 +1 39
10
Platinum City Rovers
30 30 - 46 -16 38
11
Hungry Lions
30 27 - 27 0 36
12
Pretoria Callies
30 33 - 32 +1 35
13
TTM
30 26 - 45 -19 34
14
Ajax Cape Town
30 27 - 32 -5 33
15
Jomo Cosmos
30 27 - 34 -7 28
16
Ts Sporting
30 22 - 34 -12 28
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu31
33Ghi được28
31Thủng lưới29
1.06Bàn thắng mỗi trận0.9
11Giữ sạch lưới14
8Trên 2.5 bàn11
14Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu