NK Brinje Grosuplje vs NK Aluminij
Tỷ số chung cuộc: NK Brinje Grosuplje 0-2 NK Aluminij tại 2. SNL, 11 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: NK Brinje Grosuplje thắng 1, hòa 0, NK Aluminij thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. SNL · Vòng 20
- Sân vận động
- Stadion Brinje, Grosuplje
- Trọng tài
- A. Borošak
- Phong độ
- DLLWL NK Brinje Grosuplje
- WWLLD NK Aluminij
- 45' 0-1 N. Marinšek
- HT0-1
- 46' ▲ M. Kene ▼ B. Hajdinjak
- 69' ▲ D. Skiba ▼ M. Čavara
- 69' ▲ D. Šturm ▼ J. Katuša
- 74' 0-2 M. Brest
- 76' ▲ A. Šparovec ▼ A. Mahič
- 76' ▲ F. Ostojič ▼ T. Kepic
- 83' ▲ A. Djelovci ▼ L. Piskule
- 83' ▲ A. Ristić ▼ D. Boh
- 88' ▲ G. Gorenak ▼ N. Marinšek
- 88' ▲ M. Munić ▼ M. Brest
- 90'+1 ▲ L. Grajfoner ▼ R. Frešer
- FT0-2
Đội hình
- D. Šugić
- M. Matko
- N. Klašnja
- A. Mahič ▼ 76'
- R. Šporar
- M. Brkić
- L. Piskule ▼ 83'
- T. Kepic ▼ 76'
- D. Klančnik
- D. Boh ▼ 83'
- B. Hajdinjak ▼ 46'
Dự bị 8
- M. Kene ▲ 46'
- A. Šparovec ▲ 76'
- F. Ostojič ▲ 76'
- A. Djelovci ▲ 83'
- A. Ristić ▲ 83'
- N. Cvijić
- N. Zrnec
- U. Trobec
- T. Banić
- T. Martić
- L. Koblar
- M. Brest ▼ 88'
- R. Frešer ▼ 90'
- N. Marinšek ▼ 88'
- G. Jovan
- J. Katuša ▼ 69'
- R. Schaubach
- T. Jagić
- M. Čavara ▼ 69'
Dự bị 9
- D. Skiba ▲ 69'
- D. Šturm ▲ 69'
- G. Gorenak ▲ 88'
- M. Munić ▲ 88'
- L. Grajfoner ▲ 90'
- A. Borovnik
- M. Pavli
- N. Medved
- Ž. Baskera
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 52 - 23 | +29 | 68 | |
| 2 | 30 | 58 - 23 | +35 | 64 | |
| 3 | 30 | 55 - 30 | +25 | 54 | |
| 4 | 30 | 46 - 28 | +18 | 53 | |
| 5 | 30 | 47 - 45 | +2 | 44 | |
| 6 | 30 | 50 - 43 | +7 | 41 | |
| 7 | 30 | 42 - 40 | +2 | 41 | |
| 8 | 30 | 30 - 37 | -7 | 38 | |
| 9 | 30 | 39 - 40 | -1 | 37 | |
| 10 | 30 | 40 - 53 | -13 | 37 | |
| 11 | 30 | 27 - 29 | -2 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 52 | -19 | 35 | |
| 13 | 30 | 41 - 51 | -10 | 32 | |
| 14 | 30 | 39 - 56 | -17 | 31 | |
| 15 | 30 | 36 - 59 | -23 | 24 | |
| 16 | 30 | 37 - 63 | -26 | 21 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu45
36Ghi được101
46Thủng lưới44
1.06Bàn thắng mỗi trận2.24
10Giữ sạch lưới18
11Trên 2.5 bàn26
14Hiệp hai52