Primorje vs NK Domzale
Tỷ số chung cuộc: Primorje 3-2 NK Domzale tại 1. SNL, 19 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Primorje thắng 2, hòa 2, NK Domzale thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. SNL · Vòng 1
- Sân vận động
- Nogometni stadion Ajdovščina, Ajdovščina
- Phong độ
- LWLWD Primorje
- DLLWL NK Domzale
- 15' N. Jermol
- 41' J. Ficko
- 45' 0-1 L. Mlakar · L. Dovzan Karahodzic
- HT0-1
- 57' ▲ E. Demirovic ▼ J. Ficko
- 57' ▲ R. Murillo ▼ I. Rafiu
- 66' ▲ N. Buric ▼ L. Dovzan Karahodzic
- 70' ▲ M. Mutavcic ▼ T. Klemencic
- 70' ▲ E. Suljanovic ▼ M. Zavnik
- 71' E. Suljanovic 1-1
- 78' ▲ D. Malov ▼ R. Hrvatin
- 78' ▲ L. Baruca ▼ H. Vuckic
- 79' R. Murillo 2-1
- 85' 2-2 N. Buric · G. Kranjcic
- 89' T. Klemencic
- 89' ▲ M. Serbec ▼ N. Perc
- 90'+6 D. Pintol
- 90'+5 ▲ S. Melentijevic ▼ H. Kadric
- 90' R. Murillo · H. Kadric 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 73D. Pintol
- 3M. Fogec
- 13G. Petek
- 16A. Stozinic
- 4T. Klemencic ▼ 70'
- 21N. Jermol
- 17Z. Besir
- 10M. Zavnik ▼ 70'
- 6J. Ficko ▼ 57'
- 99H. Kadric ▼ 90'
- 31I. Rafiu ▼ 57'
Dự bị 12
- 22T. Macan
- 80M. Mutavcic ▲ 70'
- 20F. Kodelja
- 5S. Melentijevic ▲ 90'
- 24D. Ignjatovic
- 91E. Suljanovic ▲ 70'
- 8E. Demirovic ▲ 57'
- 9M. Gulic
- 19T. Colja
- 32N. Rak
- 7R. Murillo ▲ 57'
- 23J. Raspet
- 25R. Vodisek
- 2R. Hrvatin ▼ 78'
- 5R. Lampreht
- 10H. Vuckic ▼ 78'
- 11L. Mlakar
- 15L. Dovzan Karahodzic ▼ 66'
- 19N. Milic
- 28N. Perc ▼ 89'
- 36G. Kranjcic
- 55M. Lorber
- 66L. Kambic
Dự bị 11
- 22B. Maticic
- 4N. Vujcic
- 27D. Lazarevic
- 18L. Ivancic
- 29N. Buric ▲ 66'
- 33M. Strajnar
- 35M. Serbec ▲ 89'
- 38D. Malov ▲ 78'
- 39L. Bohinc
- 40L. Hempt
- 97L. Baruca ▲ 78'
Thống kê
04
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 85 - 32 | +53 | 74 | |
| 2 | 34 | 71 - 43 | +28 | 67 | |
| 3 | 34 | 62 - 51 | +11 | 62 | |
| 4 | 34 | 50 - 40 | +10 | 55 | |
| 5 | 34 | 57 - 43 | +14 | 53 | |
| 6 | 34 | 50 - 63 | -13 | 45 | |
| 7 | 34 | 42 - 61 | -19 | 36 | |
| 8 | 34 | 35 - 55 | -20 | 31 | |
| 9 | 34 | 31 - 74 | -43 | 22 | |
| 10 | 18 | 17 - 38 | -21 | 12 |
Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu22
39Ghi được22
92Thủng lưới43
0.87Bàn thắng mỗi trận1
6Giữ sạch lưới3
24Trên 2.5 bàn14
26Hiệp hai13