MŠK Žilina vs MFK Skalica
Tỷ số chung cuộc: MŠK Žilina 1-3 MFK Skalica tại Super Liga, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MŠK Žilina thắng 5, hòa 3, MFK Skalica thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Vòng 3
- Phong độ
- WWWWD MŠK Žilina
- LLWDL MFK Skalica
- 3' 0-1 L. Nonikashvili · P. Onyedika
- 25' P. Onyedika
- HT0-1
- 46' ▲ M. Nagy ▼ M. Gulisek
- 53' M. Ryzek
- 53' R. Hudec
- 54' M. Kacer11m 1-1
- 63' 1-2 L. Simko · E. Daniel
- 70' ▲ D. Homet Ruiz ▼ M. Roginic
- 73' ▲ M. Masik ▼ M. Ryzek
- 73' ▲ A. Krizan ▼ L. Nonikashvili
- 78' ▲ M. Fasko ▼ M. Kacer
- 78' ▲ S. Datko ▼ F. Kosa
- 78' ▲ X. Adang ▼ T. Hranica
- 78' ▲ M. Holly ▼ L. Simko
- 82' ▲ A. Florea ▼ P. Ilko
- 85' 1-3 M. Masik
- 90'+2 M. Holly
- 90'+1 ▲ E. Eshele ▼ P. Onyedika
- FT1-3
Đội hình
- 1J. Badzgon
- 33T. Paliscak
- 17J. Minarik
- 28A. Narimanidze
- 21T. Hranica ▼ 78'
- 66M. Kacer ▼ 78'
- 11F. Bzdyl
- 20K. Bari
- 7F. Kosa ▼ 78'
- 95M. Roginic ▼ 70'
- 16P. Ilko ▼ 82'
Dự bị 8
- 31D. Sipos
- 90D. Homet Ruiz ▲ 70'
- 23M. Fasko ▲ 78'
- 24S. Datko ▲ 78'
- 14M. Svoboda
- 10A. Florea ▲ 82'
- 6X. Adang ▲ 78'
- 9P. Baleja
- 33E. Riska
- 13S. Sula
- 6P. Karhan
- 5M. Ryzek ▼ 73'
- 9A. Morong
- 23E. Daniel
- 10L. Nonikashvili ▼ 73'
- 14M. Gulisek ▼ 46'
- 21A. Ravas
- 8L. Simko ▼ 78'
- 7P. Onyedika ▼ 90'
Dự bị 8
- 1R. Ludha
- 91R. Potocny
- 20O. Podhorin
- 22M. Holly ▲ 78'
- 18M. Nagy ▲ 46'
- 19M. Masik ▲ 73'
- 34E. Eshele ▲ 90'
- 11A. Krizan ▲ 73'
Thống kê
00
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 23 - 3 | +20 | 19 | |
| 2 | 8 | 19 - 8 | +11 | 17 | |
| 3 | 7 | 18 - 13 | +5 | 16 | |
| 4 | 6 | 15 - 5 | +10 | 12 | |
| 5 | 8 | 8 - 11 | -3 | 10 | |
| 6 | 7 | 11 - 15 | -4 | 10 | |
| 7 | 7 | 19 - 18 | +1 | 9 | |
| 8 | 8 | 11 - 18 | -7 | 8 | |
| 9 | 8 | 9 - 20 | -11 | 7 | |
| 10 | 8 | 8 - 16 | -8 | 5 | |
| 11 | 7 | 9 - 18 | -9 | 5 | |
| 12 | 7 | 6 - 11 | -5 | 4 |
Nike liga (Championship Group) Nike liga (Relegation Group)
So sánh
14Trận đấu12
39Ghi được21
23Thủng lưới21
2.79Bàn thắng mỗi trận1.75
3Giữ sạch lưới2
12Trên 2.5 bàn8
25Hiệp hai12