MŠK Žilina vs Podbrezová
Tỷ số chung cuộc: MŠK Žilina 3-0 Podbrezová tại Super Liga, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MŠK Žilina thắng 4, hòa 4, Podbrezová thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Vòng 5
- Sân vận động
- Štadión Pod Dubňom, Žilina
- Phong độ
- WWWWW MŠK Žilina
- WLDLW Podbrezová
- 17' M. Fasko11m 1-0
- 45'+1 ▲ X. Adang ▼ P. Ilko
- HT1-0
- 46' ▲ L. Prokop ▼ M. Roginic
- 53' M. Fasko 2-0
- 68' ▲ R. Siler ▼ R. Galcik
- 68' ▲ O. Kujabi ▼ A. Gavrylenko
- 68' ▲ K. Palumets ▼ V. Chyla
- 69' T. Bondarenko
- 74' M. Kacer · L. Prokop 3-0
- 75' ▲ F. Kosa ▼ S. Datko
- 78' ▲ S. Tatolna ▼ D. Smekal
- 79' ▲ D. Hakobyan ▼ S. Stefanik
- 82' ▲ T. Hranica ▼ K. Bari
- 82' ▲ L. Julis ▼ M. Fasko
- 90' B. Ninaj
- 90' R. Siler
- FT3-0
Đội hình
- 30L. Belko
- 19S. Kopasek
- 20K. Bari ▼ 82'
- 28A. Narimanidze
- 25F. Kasa
- 17J. Minarik
- 66M. Kacer
- 24S. Datko ▼ 75'
- 95M. Roginic ▼ 46'
- 23M. Fasko ▼ 82'
- 16P. Ilko ▼ 45'
Dự bị 6
- 1J. Badzgon
- 6X. Adang ▲ 45'
- 7F. Kosa ▲ 75'
- 21T. Hranica ▲ 82'
- 34L. Prokop ▲ 46'
- 39L. Julis ▲ 82'
- 41I. Rehak
- 8O. Deml
- 18A. Markovic
- 15R. Paraj
- 5T. Bondarenko
- 88B. Ninaj
- 26S. Stefanik ▼ 79'
- 13V. Chyla ▼ 68'
- 44A. Gavrylenko ▼ 68'
- 9D. Smekal ▼ 78'
- 7R. Galcik ▼ 68'
Dự bị 9
- 95M. Juricka
- 3F. Mielke
- 10R. Siler ▲ 68'
- 17S. Tatolna ▲ 78'
- 19O. Kujabi ▲ 68'
- 30M. Dumbuya
- 45D. Hakobyan ▲ 79'
- 80K. Palumets ▲ 68'
- 97A. Lerint
Thống kê
00
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 30 | +17 | 46 | |
| 2 | 22 | 39 - 20 | +19 | 43 | |
| 4 | 22 | 35 - 28 | +7 | 37 | |
| 4 | 32 | 59 - 41 | +18 | 52 | |
| 6 | 32 | 55 - 51 | +4 | 42 | |
| 6 | 22 | 32 - 36 | -4 | 29 | |
| 7 | 22 | 24 - 34 | -10 | 25 | |
| 8 | 22 | 18 - 37 | -19 | 24 | |
| 9 | 22 | 35 - 42 | -7 | 24 | |
| 10 | 22 | 24 - 34 | -10 | 22 | |
| 11 | 22 | 22 - 35 | -13 | 21 | |
| 12 | 22 | 20 - 35 | -15 | 16 |
UEFA Europa League Qualification Relegation Round
So sánh
46Trận đấu48
94Ghi được90
56Thủng lưới75
2.04Bàn thắng mỗi trận1.88
13Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn33
47Hiệp hai44