Slavoj Trebišov vs Komárno
Tỷ số chung cuộc: Slavoj Trebišov 0-1 Komárno tại 2. liga, 8 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Slavoj Trebišov thắng 2, hòa 0, Komárno thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. liga · Vòng 24
- Sân vận động
- Štadión Slavoj Trebišov, Trebišov
- Trọng tài
- F. Malárik
- Phong độ
- WLLWL Slavoj Trebišov
- WLDDW Komárno
- HT0-0
- 46' ▲ V. Bajtoš ▼ S. Kovalčin
- 46' ▲ C. Bayemi ▼ T. Tóth
- 46' ▲ P. Štepanovský ▼ A. Mészáros
- 67' ▲ M. Antal ▼ G. Tóth
- 72' ▲ D. Sydorenko ▼ J. Sova
- 73' 0-1 C. Bayemi
- 77' ▲ T. Vaľovčin ▼ F. Sitarčík
- 82' M. Simko
- 90'+4 B. Gall
- 90'+4 P. Kolesar
- 90'+3 ▲ S. Adayilo ▼ Š. Šmehyl
- 90'+3 ▲ L. Szöcs ▼ M. Antal
- FT0-1
Đội hình
- 21F. Dlubáč
- 4T. Ilinjo
- 20D. Špak
- 13S. Jenat
- 19J. Sova ▼ 72'
- 15S. Danko
- 8R. Begala
- 16F. Sitarčík ▼ 77'
- 17B. Gáll
- 10P. Kolesár
- 7S. Kovalčin ▼ 46'
Dự bị 7
- 23V. Bajtoš ▲ 46'
- 24D. Sydorenko ▲ 72'
- 9T. Vaľovčin ▲ 77'
- 22Ľ. Pap
- 11V. Kaňuch
- 12A. Mokoš
- 18V. Rusnák
- 1M. Bréda
- 8Š. Šmehyl ▼ 90'
- 11M. Horodník
- 5D. Špiriak
- 98T. Tóth ▼ 46'
- 15A. Mészáros ▼ 46'
- 3M. Šimko
- 6D. Ožvolda
- 10T. Németh
- 73G. Ganbold
- 9G. Tóth ▼ 67'
Dự bị 9
- 17C. Bayemi ▲ 46'
- 21P. Štepanovský ▲ 46'
- 77M. Antal ▲ 67'
- 2S. Adayilo ▲ 90'
- 19L. Szöcs ▲ 90'
- 4K. Saláta
- 7J. Pastorek
- 99M. Chorvát
- 35E. Mészáros
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 21 | +40 | 66 | |
| 2 | 30 | 49 - 24 | +25 | 62 | |
| 3 | 30 | 41 - 26 | +15 | 53 | |
| 4 | 30 | 63 - 53 | +10 | 47 | |
| 5 | 30 | 45 - 41 | +4 | 44 | |
| 6 | 30 | 43 - 45 | -2 | 43 | |
| 7 | 30 | 46 - 41 | +5 | 43 | |
| 8 | 30 | 44 - 50 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 52 - 48 | +4 | 40 | |
| 10 | 30 | 47 - 44 | +3 | 38 | |
| 11 | 30 | 32 - 44 | -12 | 36 | |
| 12 | 30 | 40 - 43 | -3 | 34 | |
| 13 | 30 | 36 - 60 | -24 | 34 | |
| 14 | 30 | 24 - 35 | -11 | 32 | |
| 15 | 30 | 25 - 52 | -27 | 26 | |
| 16 | 30 | 38 - 59 | -21 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu40
46Ghi được66
60Thủng lưới46
1.21Bàn thắng mỗi trận1.65
9Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn18
25Hiệp hai39