Macva
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Sao Đỏ Beograd

Macva vs Sao Đỏ Beograd

Tỷ số chung cuộc: Macva 0-2 Sao Đỏ Beograd tại Super Liga, 28 tháng 10, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Macva thắng 0, hòa 0, Sao Đỏ Beograd thắng 10.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 13
Phong độ
LWDDL Macva
LWWDW Sao Đỏ Beograd
  1. 39' 0-1 M. Pavkov
  2. HT0-1
  3. 59' S. Milosavljević M. Lazarević
  4. 61' 0-2 D. Jovančić
  5. 69' M. Gemović M. Adamović
  6. 76' S. Srnić L. Ebecilio
  7. 78' D. Babić L. Ivić
  8. 78' N. Stojiljković M. Pavkov
  9. 80' G. Čaušić N. Krstičić
  10. FT0-2

Đội hình

Macva HLV: D. Tešović
  1. 55D. Puletić
  2. 44M. Lazarević ▼ 59'
  3. 2F. Pejović
  4. 19I. Ristivojević
  5. 3N. Tošić
  6. 20M. Adamović ▼ 69'
  7. 5N. Jovanović
  8. 12Nenad Gavrić
  9. 4L. Ivić ▼ 78'
  10. 70A. Đoković
  11. 9P. Gigić

Dự bị 3

  1. 77S. Milosavljević ▲ 59'
  2. 33M. Gemović ▲ 69'
  3. 10D. Babić ▲ 78'
Sao Đỏ Beograd HLV: V. Milojević
  1. 82M. Borjan
  2. 90V. Savić
  3. 5M. Degenek
  4. 30F. Stojković
  5. 77M. Gobeljić
  6. 7N. Krstičić ▼ 80'
  7. 11L. Ebecilio ▼ 76'
  8. 21V. Simić
  9. 29D. Jovančić
  10. 31E. Ben Nabouhane
  11. 9M. Pavkov ▼ 78'

Dự bị 3

  1. 14S. Srnić ▲ 76'
  2. 19N. Stojiljković ▲ 78'
  3. 20G. Čaušić ▲ 80'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sao Đỏ Beograd
30 80 - 16 +64 84
2
Radnicki NIS
30 58 - 17 +41 75
3
FK Partizan
30 45 - 20 +25 54
4
Cukaricki
30 48 - 25 +23 54
5
Mladost Lucani
37 49 - 37 +12 34
6
Napredak
30 32 - 35 -3 41
8
FK Vojvodina
37 27 - 43 -16 22
8
Proleter Novi SAD
30 31 - 29 +2 38
9
FK Spartak Zdrepceva KRV
30 32 - 40 -8 38
10
Radnik Surdulica
30 25 - 35 -10 38
11
FK Vozdovac
30 28 - 37 -9 37
12
Macva
30 16 - 26 -10 32
13
Backa
30 26 - 54 -28 25
14
RAD
30 16 - 39 -23 21
15
Dinamo Vranje
30 18 - 62 -44 20
16
Zemun
30 19 - 47 -28 18
Relegation Round

So sánh

37Trận đấu51
24Ghi được114
38Thủng lưới41
0.65Bàn thắng mỗi trận2.24
15Giữ sạch lưới27
10Trên 2.5 bàn35
10Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu