St Mirren F.C. vs Celtic F.C.
Tỷ số chung cuộc: St Mirren F.C. 1-2 Celtic F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: St Mirren F.C. thắng 1, hòa 1, Celtic F.C. thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
- Sân vận động
- The SMISA Stadium, Paisley
- Phong độ
- WLDWL St Mirren F.C.
- WLWWW Celtic F.C.
- 8' Colby Donovan
- 22' Nikolas Agrafiotis11m 1-0
- 31' Camilo Duran
- 37' Calvin Ramsay
- HT1-0
- 51' 1-1 Liam Scales · Benjamin Nygren
- 62' ▲ Samuel Antonio Ramos Linares ▼ Fraser Taylor
- 68' 1-2 Yang Hyun-Jun · Camilo Duran
- 68' ▲ Eseosa Sule ▼ Nikolas Agrafiotis
- 69' ▲ Luke Thomas ▼ Chris Mochrie
- 72' ▲ James Forrest ▼ Haissem Hassan
- 73' ▲ Oliver Sorensen ▼ Mika Baur
- 73' ▲ Sebastian Tounekti ▼ Yang Hyun-Jun
- 83' ▲ Shumaira Mheuka ▼ Camilo Duran
- 83' ▲ Jake Young ▼ Ryan Carr
- 87' ▲ Dane Murray ▼ Colby Donovan
- 90'+5 Shumaira Mheuka
- 90'+6 Eseosa Sule
- 90'+7 Paul Nsio
- FT1-2
Đội hình
- 1J. Chapman
- 47C. Ramsay
- 13A. Gogić
- 53Henry Fieldson
- 3D. John
- 8R. Carr▼ 83'
- 48P. Nsio
- 23C. Mochrie▼ 69'
- 30F. Taylor▼ 62'
- 19Ismeal Kabia
- 25N. Agrafiotis▼ 68'
Dự bị 9
- 16L. Thomas▲ 69'
- 9Eseosa Sule▲ 68'
- 2J. Richardson
- 10Samu
- 31R. Mullen
- 37C. McEvoy
- 6Louis Jackson
- 20J. Young▲ 83'
- 24J. Farquhar
- 1V. Sinisalo
- 51Colby Donovan▼ 87'
- 20C. Carter-Vickers
- 6A. Trusty
- 5L. Scales
- 42C. McGregor
- 22M. Baur▼ 73'
- 23H. Hassan▼ 72'
- 8B. Nygren
- 13Yang Hyun-Jun▼ 73'
- 11C. Durán▼ 83'
Dự bị 9
- 35J. van den Berg
- 17S. Tounekti▲ 73'
- 18O. Sørensen
- 21A. Oxlade-Chamberlain
- 47D. Murray▲ 87'
- 29Shumaira Mheuka▲ 83'
- 3J. Lotomba
- 26S. Johnstone
- 49J. Forrest▲ 72'
Thống kê
03⚑6
⚑1010
40%Kiểm soát bóng60%
19Dứt điểm23
6Trúng đích8
6Chệch đích10
7Bị chặn5
6Phạt góc10
0Việt vị2
6Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua5
349Chuyền bóng527
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 3 | +10 | 15 | |
| 2 | 5 | 8 - 5 | +3 | 10 | |
| 3 | 5 | 6 - 4 | +2 | 10 | |
| 4 | 4 | 10 - 4 | +6 | 9 | |
| 5 | 5 | 8 - 5 | +3 | 8 | |
| 6 | 5 | 6 - 4 | +2 | 7 | |
| 7 | 4 | 6 - 7 | -1 | 6 | |
| 8 | 6 | 6 - 11 | -5 | 5 | |
| 9 | 4 | 6 - 7 | -1 | 4 | |
| 10 | 5 | 2 - 7 | -5 | 4 | |
| 11 | 5 | 3 - 7 | -4 | 2 | |
| 12 | 5 | 4 - 14 | -10 | 1 |
Premiership (Championship Group) Premiership (Relegation Group)
So sánh
10Trận đấu12
21Ghi được26
14Thủng lưới16
2.1Bàn thắng mỗi trận2.17
5Giữ sạch lưới4
6Trên 2.5 bàn9
10Hiệp hai10