St Mirren F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Celtic F.C.

St Mirren F.C. vs Celtic F.C.

Tỷ số chung cuộc: St Mirren F.C. 3-1 Celtic F.C. tại League Cup, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: St Mirren F.C. thắng 1, hòa 1, Celtic F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Final
Sân vận động
Hampden Park, Glasgow
Phong độ
WLDWL St Mirren F.C.
WLWWW Celtic F.C.
  1. 2' M. Fraser · K. Baccus 1-0
  2. 22' Marcus Fraser
  3. 23' 1-1 R. Hatate · K. Tierney
  4. 35' J. Kenny K. Iheanacho
  5. 45'+4 Dan N'Lundulu
  6. 45'+4 Auston Trusty
  7. HT1-1
  8. 64' J. Ayunga · A. Gogic 2-1
  9. 71' L. McCowan K. Tierney
  10. 72' J. Richardson C. McMenamin
  11. 72' M. Mandron D. N'Lundulu
  12. 72' J. Forrest S. Tounekti
  13. 73' C. Donovan A. Ralston
  14. 76' J. Ayunga · D. John 3-1
  15. 77' Jonah Ayunga
  16. 78' S. Tanser D. John
  17. 81' E. Mooney J. Ayunga
  18. 84' Yang Hyun-Jun A. Engels
  19. FT3-1

Đội hình

St Mirren F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Stephen Robinson
  1. 1S. George
  2. 22M. Fraser
  3. 5R. King
  4. 21M. Freckleton
  5. 10C. McMenamin▼ 72'
  6. 88K. Phillips
  7. 25K. Baccus
  8. 13A. Gogic
  9. 24D. John▼ 78'
  10. 11J. Ayunga▼ 81'
  11. 14D. N'Lundulu▼ 72'

Dự bị 9

  1. 31R. Mullen
  2. 2J. Richardson▲ 72'
  3. 3S. Tanser▲ 78'
  4. 30F. Taylor
  5. 4L. Donnelly
  6. 6M. O'Hara
  7. 7R. Idowu
  8. 33E. Mooney▲ 81'
  9. 9M. Mandron▲ 72'
Celtic F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Brendan Rodgers
  1. 1K. Schmeichel
  2. 56A. Ralston▼ 73'
  3. 6A. Trusty
  4. 5L. Scales
  5. 63K. Tierney▼ 71'
  6. 27A. Engels▼ 84'
  7. 42C. McGregor
  8. 41R. Hatate
  9. 38D. Maeda
  10. 17K. Iheanacho▼ 35'
  11. 23S. Tounekti▼ 72'

Dự bị 9

  1. 12V. Sinisalo
  2. 8B. Nygren
  3. 10M. Balikwisha
  4. 13Yang Hyun-Jun▲ 84'
  5. 14L. McCowan▲ 71'
  6. 24J. Kenny▲ 35'
  7. 28P. Bernardo
  8. 49J. Forrest▲ 72'
  9. 51C. Donovan▲ 73'

Thống kê

033
710
37%Kiểm soát bóng63%
10Trúng đích6
4Chệch đích4
3Phạt góc7
3Việt vị0
15Phạm lỗi5
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0

So sánh

49Trận đấu58
56Ghi được109
65Thủng lưới71
1.14Bàn thắng mỗi trận1.88
12Giữ sạch lưới19
18Trên 2.5 bàn40
32Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu