Celtic F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
St Mirren F.C.

Celtic F.C. vs St Mirren F.C.

Tỷ số chung cuộc: Celtic F.C. 1-0 St Mirren F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Celtic F.C. thắng 8, hòa 1, St Mirren F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 1
Sân vận động
Celtic Park, Glasgow
Phong độ
WLWWW Celtic F.C.
WLDWL St Mirren F.C.
  1. 44' Roland Idowu
  2. HT0-0
  3. 46' J. Ayunga F. Taylor
  4. 59' J. Forrest Yang Hyun-Jun
  5. 64' Adam Idah
  6. 65' A. Trusty K. Tierney
  7. 69' Callum McGregor
  8. 78' L. McCowan B. Nygren
  9. 78' J. Kenny A. Idah
  10. 78' A. Engels R. Hatate
  11. 79' T. Sobowale J. Richardson
  12. 79' O. Smyth R. Idowu
  13. 79' E. Mooney M. Mandron
  14. 87' L. McCowan · D. Maeda 1-0
  15. 89' Arne Engels
  16. 90'+1 M. Dijksteel R. King
  17. FT1-0

Đội hình

Celtic F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Brendan Rodgers
  1. 1K. Schmeichel
  2. 2A. Johnston
  3. 20C. Carter-Vickers
  4. 5L. Scales
  5. 63K. Tierney▼ 65'
  6. 10B. Nygren▼ 78'
  7. 42C. McGregor
  8. 41R. Hatate▼ 78'
  9. 13Yang Hyun-Jun▼ 59'
  10. 9A. Idah▼ 78'
  11. 38D. Maeda

Dự bị 9

  1. 12V. Sinisalo
  2. 6A. Trusty▲ 65'
  3. 14L. McCowan▲ 78'
  4. 18S. Yamada
  5. 24J. Kenny▲ 78'
  6. 27A. Engels▲ 78'
  7. 28P. Bernardo
  8. 49J. Forrest▲ 59'
  9. 56A. Ralston
St Mirren F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Stephen Robinson
  1. 1S. George
  2. 2J. Richardson▼ 79'
  3. 22M. Fraser
  4. 13A. Gogic
  5. 5R. King▼ 90'
  6. 24D. John
  7. 88K. Phillips
  8. 30F. Taylor▼ 46'
  9. 6M. O'Hara
  10. 7R. Idowu▼ 79'
  11. 9M. Mandron▼ 79'

Dự bị 9

  1. 31R. Mullen
  2. 21M. Freckleton
  3. 19T. Sobowale▲ 79'
  4. 8O. Smyth▲ 79'
  5. 10C. McMenamin
  6. 18M. Dijksteel▲ 90'
  7. 17J. Calvin
  8. 11J. Ayunga▲ 46'
  9. 33E. Mooney▲ 79'

Thống kê

0212
110
76%Kiểm soát bóng24%
14Dứt điểm4
6Trúng đích2
7Chệch đích1
1Bị chặn1
12Phạt góc1
5Việt vị0
10Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
2Cứu thua5
743Chuyền bóng233
89%Chính xác chuyền61%
2.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

58Trận đấu49
109Ghi được56
71Thủng lưới65
1.88Bàn thắng mỗi trận1.14
19Giữ sạch lưới12
40Trên 2.5 bàn18
58Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu