Celtic F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
St Mirren F.C.

Celtic F.C. vs St Mirren F.C.

Tỷ số chung cuộc: Celtic F.C. 1-1 St Mirren F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Celtic F.C. thắng 8, hòa 1, St Mirren F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 2nd Phase · Vòng 5
Sân vận động
Celtic Park, Glasgow
Phong độ
WLWWW Celtic F.C.
WLDWL St Mirren F.C.
  1. 44' Killian Phillips
  2. HT0-0
  3. 51' 0-1 J. Ayunga
  4. 54' J. Forrest N. Kühn
  5. 54' L. McCowan A. Idah
  6. 54' Yang Hyun-Jun Paulo Bernardo
  7. 63' G. Kiltie C. Boyd-Munce
  8. 63' R. Idowu J. Ayunga
  9. 68' S. Tanser D. John
  10. 72' J. Kenny D. Maeda
  11. 75' Mark O'Hara
  12. 80' J. Schlupp A. Engels
  13. 81' J. Scott M. Mandron
  14. 82' A. Iacovitti R. Alebiosu
  15. 88' Marcus Fraser
  16. 90'+4 J. Forrest · A. Johnston 1-1
  17. FT1-1

Đội hình

Celtic F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Rodgers
  1. 1K. Schmeichel
  2. 2A. Johnston
  3. 20C. Carter-Vickers
  4. 5L. Scales
  5. 3G. Taylor
  6. 27A. Engels▼ 80'
  7. 42C. McGregor
  8. 28Paulo Bernardo▼ 54'
  9. 10N. Kühn▼ 54'
  10. 9A. Idah▼ 54'
  11. 38D. Maeda▼ 72'

Dự bị 9

  1. 49J. Forrest▲ 54'
  2. 14L. McCowan▲ 54'
  3. 13Yang Hyun-Jun▲ 54'
  4. 24J. Kenny▲ 72'
  5. 15J. Schlupp▲ 80'
  6. 17M. Nawrocki
  7. 56A. Ralston
  8. 6A. Trusty
  9. 12V. Sinisalo
St Mirren F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Robinson
  1. 1Z. Hemming
  2. 22M. Fraser
  3. 13A. Gogić
  4. 5R. Taylor
  5. 2R. Alebiosu▼ 82'
  6. 88K. Phillips
  7. 15C. Boyd-Munce▼ 63'
  8. 6M. O'Hara
  9. 24D. John▼ 68'
  10. 9M. Mandron▼ 81'
  11. 7J. Ayunga▼ 63'

Dự bị 9

  1. 11G. Kiltie▲ 63'
  2. 12R. Idowu▲ 63'
  3. 3S. Tanser▲ 68'
  4. 14J. Scott▲ 81'
  5. 4A. Iacovitti▲ 82'
  6. 27P. Urminský
  7. 33E. Mooney
  8. 10C. McMenamin
  9. 8O. Smyth

Thống kê

0014
030
77%Kiểm soát bóng23%
21Dứt điểm4
5Trúng đích3
6Chệch đích1
10Bị chặn0
14Phạt góc0
2Việt vị1
12Phạm lỗi6
0Thẻ vàng3
2Cứu thua3
675Chuyền bóng210
89%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
38 112 - 26 +86 92
2
Rangers F.C.
33 68 - 35 +33 66
3
Hibernian F.C.
38 62 - 50 +12 58
4
Dundee F.C.
33 41 - 40 +1 50
5
Aberdeen F.C.
38 48 - 61 -13 53
6
St Mirren F.C.
38 53 - 59 -6 50
7
Heart of Midlothian F.C.
33 43 - 44 -1 40
8
Motherwell F.C.
33 37 - 56 -19 39
9
Kilmarnock F.C.
33 38 - 58 -20 35
10
Ross County
33 33 - 56 -23 35
11
Dundee F.C.
33 50 - 71 -21 34
12
St Johnstone F.C.
33 33 - 58 -25 29
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

63Trận đấu49
181Ghi được70
62Thủng lưới71
2.87Bàn thắng mỗi trận1.43
29Giữ sạch lưới10
45Trên 2.5 bàn30
95Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu