Clyde F.C. vs East Fife F.C.
Tỷ số chung cuộc: Clyde F.C. 0-4 East Fife F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 18 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Clyde F.C. thắng 3, hòa 1, East Fife F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 13
- Sân vận động
- ZLX Stadium, Hamilton
- Phong độ
- WLDWL Clyde F.C.
- DLDDW East Fife F.C.
- 5' 0-1 A. Trouten · N. Austin
- 10' 0-2 B. Walls · R. Schiavone
- 23' B. Walls
- HT0-2
- 54' A. Trouten
- 60' ▲ G. Nicol ▼ R. Schiavone
- 60' ▲ K. Millar ▼ B. Walls
- 63' 0-3 N. Austin · S. Shepherd
- 65' ▲ E. Cameron ▼ R. Forbes
- 65' ▲ K. Leslie ▼ M. Rennie
- 70' J. Leighfield
- 73' ▲ E. Šuľa ▼ S. Carswell
- 73' ▲ K. Mitchell ▼ N. Austin
- 73' ▲ P. Slattery ▼ C. McManus
- 84' ▲ B. Ramsay ▼ S. Shepherd
- 89' 0-4 S. Docherty · A. Trouten
- 90'+2 K. Mitchell
- FT0-4
Đội hình
- 12J. Leighfield
- 5P. Grant
- 2R. Lyon
- 18D. Hynes
- 15L. Dunachie
- 14R. Forbes ▼ 65'
- 4S. Carswell ▼ 73'
- 7L. Scullion
- 26A. King
- 16J. Stevenson
- 9M. Rennie ▼ 65'
Dự bị 9
- 11E. Cameron ▲ 65'
- 20K. Leslie ▲ 65'
- 25E. Šuľa ▲ 73'
- 8R. Grant
- 24J. McCulloch
- 17C. Mulvanny
- 21K. Gunn
- 3J. Craig
- 1N. Parry
- 1A. Fleming
- 22B. Easton
- 5J. Page
- 2S. Murdoch
- 17S. Docherty
- 6C. McManus ▼ 73'
- 18B. Walls ▼ 60'
- 10A. Trouten
- 14N. Austin ▼ 73'
- 9S. Shepherd ▼ 84'
- 7R. Schiavone ▼ 60'
Dự bị 8
- 12G. Nicol ▲ 60'
- 4K. Millar ▲ 60'
- 16K. Mitchell ▲ 73'
- 8P. Slattery ▲ 73'
- 11B. Ramsay ▲ 84'
- 23J. Comerford
- 19C. Murray
- 21M. Rollo
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 50 - 31 | +19 | 68 | |
| 2 | 36 | 58 - 39 | +19 | 60 | |
| 3 | 36 | 53 - 43 | +10 | 58 | |
| 4 | 36 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 5 | 36 | 46 - 47 | -1 | 44 | |
| 6 | 36 | 38 - 45 | -7 | 42 | |
| 7 | 36 | 35 - 59 | -24 | 40 | |
| 8 | 36 | 47 - 48 | -1 | 39 | |
| 9 | 36 | 46 - 58 | -12 | 38 | |
| 10 | 36 | 38 - 53 | -15 | 36 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng
So sánh
44Trận đấu50
56Ghi được61
76Thủng lưới64
1.27Bàn thắng mỗi trận1.22
7Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai31