Hamilton Academical
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Cove Rangers F.C.

Hamilton Academical vs Cove Rangers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hamilton Academical 1-0 Cove Rangers F.C. tại League One, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamilton Academical thắng 5, hòa 3, Cove Rangers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 5
Sân vận động
ZLX Stadium, Hamilton
Phong độ
DLWWW Hamilton Academical
WWLDW Cove Rangers F.C.
  1. 15' A. Ryan · S. McKinstry 1-0
  2. 41' J. White
  3. HT1-0
  4. 54' G. Crookston S. Bannigan
  5. 70' A. Lindo M. Souter
  6. 70' E. Oppong A. Darge
  7. 71' S. Bradley D. Thomas
  8. 77' D. Oladipo C. Maguire
  9. 84' K. Orsi S. McKinstry
  10. 87' S. Hendrie
  11. 90' A. Comrie
  12. FT1-0

Đội hình

Hamilton Academical
  1. 1D. Lyness
  2. 2A. Comrie
  3. 16K. Smutek
  4. 3T. Gallacher
  5. 33S. Hendrie
  6. 8K. MacDonald
  7. 6C. Blues
  8. 17S. Bannigan ▼ 54'
  9. 7D. Thomas ▼ 71'
  10. 27S. McKinstry ▼ 84'
  11. 29A. Ryan

Dự bị 7

  1. 12M. Marks
  2. 24A. Eadie
  3. 5F. Owens
  4. 22D. Shiels
  5. 21G. Crookston ▲ 54'
  6. 11K. Orsi ▲ 84'
  7. 10S. Bradley ▲ 71'
Cove Rangers F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Paul Hartley
  1. 1R. Mutch
  2. 2L. Bisland
  3. 7R. Harrington
  4. 15A. Darge ▼ 70'
  5. 14J. Chalmers
  6. 77C. Maguire ▼ 77'
  7. 26J. White
  8. 5M. Souter ▼ 70'
  9. 6J. Mercer
  10. 10M. Barry
  11. 16J. Teasdale

Dự bị 7

  1. 21B. Demus
  2. 4A. Lindo ▲ 70'
  3. 9D. Oladipo ▲ 77'
  4. 17T. Stephen
  5. 18E. Oppong ▲ 70'
  6. 20A. Fraser
  7. 32L. Parker

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hamilton Academical
6 12 - 0 +12 16
2
Ross County
5 12 - 4 +8 13
3
Alloa Athletic F.C.
6 7 - 3 +4 9
4
Montrose F.C.
6 9 - 11 -2 9
5
East Fife F.C.
6 5 - 4 +1 7
6
East Kilbride F.C.
6 9 - 10 -1 7
7
Peterhead F.C.
6 4 - 9 -5 7
8
Cove Rangers F.C.
6 4 - 7 -3 5
9
Queen of the South F.C.
5 4 - 11 -7 3
10
Airdrieonians F.C.
6 3 - 10 -7 3
Championship League One (Promotion - Play Offs) League Two

So sánh

13Trận đấu15
24Ghi được20
6Thủng lưới33
1.85Bàn thắng mỗi trận1.33
9Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn9
13Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu