Cove Rangers F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Alloa Athletic F.C.

Cove Rangers F.C. vs Alloa Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cove Rangers F.C. 1-1 Alloa Athletic F.C. tại League One, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cove Rangers F.C. thắng 2, hòa 4, Alloa Athletic F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 34
Sân vận động
Balmoral Stadium, Aberdeen
Phong độ
WWLDW Cove Rangers F.C.
WWDDD Alloa Athletic F.C.
  1. 45'+1 C. O'Donnellphản lưới 1-0
  2. HT1-0
  3. 65' 1-1 M. MacKenzie
  4. 75' C. Sammon S. Buchanan
  5. 78' D. Glass A. Darge
  6. 85' C. Scully D. Lobban
  7. 86' S. Scougall
  8. 90'+1 C. O'Donnell
  9. 90' F. Marshall F. Fyvie
  10. 90'+3 M. Virtanen L. Donnelly
  11. FT1-1

Đội hình

Cove Rangers F.C. HLV: P. Hartley
  1. 1N. Suman
  2. 3M. Doyle
  3. 7R. Harrington
  4. 15A. Darge ▼ 78'
  5. 32L. Parker
  6. 6W. Gillingham
  7. 24F. Fyvie ▼ 90'
  8. 8B. Yule
  9. 22A. Emslie
  10. 18D. Lobban ▼ 85'
  11. 9M. Megginson

Dự bị 8

  1. 10D. Glass ▲ 78'
  2. 4C. Scully ▲ 85'
  3. 17F. Marshall ▲ 90'
  4. 21B. Demus
  5. 20M. Gaffney
  6. 11G. McGrath
  7. 2F. Murray
  8. 14Q. Coulson
Alloa Athletic F.C. HLV: A. Graham
  1. 31P. Morrison
  2. 2S. Taggart
  3. 6M. Neill
  4. 27M. MacKenzie
  5. 12S. Scougall
  6. 8K. Roberts
  7. 20C. O'Donnell
  8. 19S. Buchanan ▼ 75'
  9. 25J. Gentles
  10. 16C. Dewar
  11. 9L. Donnelly ▼ 90'

Dự bị 9

  1. 18C. Sammon ▲ 75'
  2. 14M. Virtanen ▲ 90'
  3. 15D. McKay
  4. 1T. Ogayi
  5. 22R. Mullen
  6. 17K. Thomson
  7. 10S. Honeyman
  8. 24L. Rankin
  9. 23D. Devine

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arbroath F.C.
36 58 - 42 +16 64
2
Cove Rangers F.C.
36 62 - 44 +18 57
3
Queen of the South F.C.
36 46 - 41 +5 55
4
Stenhousemuir F.C.
36 48 - 45 +3 53
5
Alloa Athletic F.C.
36 55 - 47 +8 51
6
Kelty Hearts F.C.
36 40 - 46 -6 44
7
Inverness CT
36 45 - 38 +7 43
8
Montrose F.C.
36 40 - 49 -9 40
9
Annan Athletic F.C.
36 41 - 68 -27 36
10
Dumbarton F.C.
36 51 - 66 -15 20
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu48
81Ghi được74
63Thủng lưới63
1.56Bàn thắng mỗi trận1.54
17Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu