Annan Athletic F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Kelty Hearts F.C.

Annan Athletic F.C. vs Kelty Hearts F.C.

Tỷ số chung cuộc: Annan Athletic F.C. 2-1 Kelty Hearts F.C. tại League One, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Annan Athletic F.C. thắng 3, hòa 3, Kelty Hearts F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 31
Sân vận động
Galabank, Annan
Phong độ
LDWLW Annan Athletic F.C.
WLLWW Kelty Hearts F.C.
  1. 25' 0-1 L. Brown · K. Broadfoot
  2. HT0-1
  3. 54' J. Dixon A. Brown
  4. 67' D. Carmichael C. Maxwell
  5. 68' L. McLeish L. McCarvel
  6. 75' M. Kilsby · W. Gibson 1-1
  7. 80' L. Ross · M. Kilsby 2-1
  8. 87' S. Allan R. Cunningham
  9. 87' M. Thomas L. Brown
  10. FT2-1

Đội hình

Annan Athletic F.C. HLV: W. Gibson
  1. 1J. Smith
  2. 33W. Gibson
  3. 5T. Muir
  4. 15M. Kilsby
  5. 7P. McGowan
  6. 8J. Todd
  7. 16P. Smith
  8. 19C. Maxwell ▼ 67'
  9. 9A. Smith
  10. 17A. Brown ▼ 54'
  11. 23L. Ross

Dự bị 7

  1. 4J. Dixon ▲ 54'
  2. 11D. Carmichael ▲ 67'
  3. 18S. Bell
  4. 22L. Bisland
  5. 14R. Muir
  6. 12G. Fleming
  7. 20M. Strachan
Kelty Hearts F.C. HLV: C. Mulgrew
  1. 1R. Adams
  2. 27K. Broadfoot
  3. 4T. O'Ware
  4. 3B. Paterson
  5. 5C. Flatman
  6. 8L. Brown ▼ 87'
  7. 10R. Cunningham ▼ 87'
  8. 15J. MacIntyre
  9. 17L. McCarvel ▼ 68'
  10. 12B. McClure
  11. 9C. Johnston

Dự bị 9

  1. 14L. McLeish ▲ 68'
  2. 7S. Allan ▲ 87'
  3. 16M. Thomas ▲ 87'
  4. 20S. Mercer
  5. 21R. Adamson
  6. 6B. Owens
  7. 26C. Fellows
  8. 22B. Hobbs
  9. 24J. Lyon

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arbroath F.C.
36 58 - 42 +16 64
2
Cove Rangers F.C.
36 62 - 44 +18 57
3
Queen of the South F.C.
36 46 - 41 +5 55
4
Stenhousemuir F.C.
36 48 - 45 +3 53
5
Alloa Athletic F.C.
36 55 - 47 +8 51
6
Kelty Hearts F.C.
36 40 - 46 -6 44
7
Inverness CT
36 45 - 38 +7 43
8
Montrose F.C.
36 40 - 49 -9 40
9
Annan Athletic F.C.
36 41 - 68 -27 36
10
Dumbarton F.C.
36 51 - 66 -15 20
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu46
65Ghi được53
91Thủng lưới71
1.3Bàn thắng mỗi trận1.15
7Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu