Airdrieonians F.C.
4 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Montrose F.C.

Airdrieonians F.C. vs Montrose F.C.

Tỷ số chung cuộc: Airdrieonians F.C. 4-0 Montrose F.C. tại League One, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Airdrieonians F.C. thắng 7, hòa 1, Montrose F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 13
Sân vận động
Excelsior Stadium, Airdrie
Trọng tài
D. McFarlane
Phong độ
LDLWW Airdrieonians F.C.
WWWWW Montrose F.C.
  1. 21' L. Jamieson 1-0
  2. 38' L. Jamieson · C. Gallagher 2-0
  3. 45' C. Watson · C. Gallagher 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' P. Watson B. Lyons
  6. 46' G. Webster L. Callaghan
  7. 46' M. Allan Cammy Ballantyne
  8. 51' L. Jamieson 4-0
  9. 56' K. Waddell
  10. 59' A. Quinn K. Waddell
  11. 60' C. Johnston R. McAllister
  12. 74' P. Watson
  13. 79' A. MacKinnon
  14. 80' D. McMaster J. Devenny
  15. FT4-0

Đội hình

Airdrieonians F.C. HLV: R. McCabe
  1. 22D. Lyness
  2. 6C. Fordyce
  3. 16C. Watson
  4. 2C. Ballantyne ▼ 46'
  5. 19E. Deveney
  6. 4R. McCabe
  7. 21C. Telfer
  8. 17J. Devenny ▼ 80'
  9. 9C. Gallagher
  10. 11C. Smith
  11. 15L. Jamieson

Dự bị 7

  1. 14D. McMaster ▲ 80'
  2. 25C. Fellows
  3. 18A. Henderson
  4. 24D. Kavanagh
  5. 12A. Spalding
  6. 20K. Gunn
  7. 3A. Taylor-Sinclair
Montrose F.C. HLV: S. Petrie
  1. 21R. Sinclair
  2. 14S. Dillon
  3. 3A. Steeves
  4. 5K. Waddell ▼ 59'
  5. 12M. Gardyne
  6. 19L. Callaghan ▼ 46'
  7. 24Cammy Ballantyne ▼ 46'
  8. 11B. Lyons ▼ 46'
  9. 20A. Mackinnon
  10. 9R. McAllister ▼ 60'
  11. 18M. Wright

Dự bị 9

  1. 8P. Watson ▲ 46'
  2. 7G. Webster ▲ 46'
  3. 4M. Allan ▲ 46'
  4. 17A. Quinn ▲ 59'
  5. 16C. Johnston ▲ 60'
  6. 23M. Rennie
  7. 1A. Lennox
  8. 22C. Brown
  9. 15M. Whatley

Thống kê

00
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dunfermline Athletic F.C.
36 63 - 21 +42 81
2
Falkirk F.C.
36 70 - 39 +31 67
3
Airdrieonians F.C.
36 82 - 51 +31 60
4
Alloa Athletic F.C.
36 56 - 47 +9 57
5
Queen of the South F.C.
36 59 - 59 0 54
6
Edinburgh City F.C.
36 60 - 55 +5 51
7
Montrose F.C.
36 50 - 55 -5 48
8
Kelty Hearts F.C.
36 39 - 54 -15 40
9
Clyde F.C.
36 35 - 68 -33 24
10
Peterhead F.C.
36 19 - 84 -65 16
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu46
99Ghi được68
66Thủng lưới80
2.15Bàn thắng mỗi trận1.48
17Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn29
55Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu