Montrose F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Airdrieonians F.C.

Montrose F.C. vs Airdrieonians F.C.

Tỷ số chung cuộc: Montrose F.C. 1-0 Airdrieonians F.C. tại Championship, 3 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montrose F.C. thắng 2, hòa 1, Airdrieonians F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Relegation Round
Sân vận động
Links Park, Montrose
Trọng tài
G. Grainger
Phong độ
WWWWW Montrose F.C.
LDLWW Airdrieonians F.C.
  1. 8' C. Johnston 1-0
  2. 22' A. Frizzell
  3. HT1-0
  4. 55' L. Milne B. Lyons
  5. 73' Cammy Ballantyne L. Cameron
  6. 75' J. Allan G. McGill
  7. 81' C. Johnston
  8. 84' P. Watson M. Whatley
  9. FT1-0

Đội hình

Montrose F.C. HLV: S. Petrie
  1. 1A. Fleming
  2. 14S. Dillon
  3. 3A. Steeves
  4. 2Cammy Ballantyne
  5. 6T. Masson
  6. 15M. Whatley ▼ 84'
  7. 7G. Webster
  8. 11B. Lyons ▼ 55'
  9. 22L. Cameron ▼ 73'
  10. 12M. Gardyne
  11. 16C. Johnston

Dự bị 8

  1. 10L. Milne ▲ 55'
  2. 20Cammy Ballantyne ▲ 73'
  3. 8P. Watson ▲ 84'
  4. 19L. Callaghan
  5. 23M. Rennie
  6. 18E. Simpson
  7. 21L. MacFarlane
  8. 4C. Midddleton
Airdrieonians F.C. HLV: I. Murray
  1. 1M. Currie
  2. 6C. Fordyce
  3. 20K. MacDonald
  4. 3B. Paterson
  5. 8S. Agnew
  6. 7R. McCabe
  7. 10D. Easton
  8. 21A. Frizzell
  9. 9C. Gallagher
  10. 11C. Smith
  11. 23G. McGill ▼ 75'

Dự bị 9

  1. 14J. Allan ▲ 75'
  2. 16C. Watson
  3. 19S. Walker
  4. 18J. Cantley
  5. 4J. Kerr
  6. 25J. Devenny
  7. 15M. McDonald
  8. 13J. Afolabi
  9. 24S. McGill

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kilmarnock F.C.
36 50 - 27 +23 67
2
Arbroath F.C.
36 54 - 28 +26 65
3
Inverness CT
36 53 - 34 +19 59
4
Partick
36 46 - 40 +6 52
5
Raith Rovers F.C.
36 44 - 44 0 50
6
Hamilton Academical
36 38 - 53 -15 42
7
Greenock Morton F.C.
36 36 - 47 -11 40
8
Ayr Utd
36 39 - 52 -13 39
9
Dunfermline Athletic F.C.
36 36 - 53 -17 35
10
Queen of the South F.C.
36 36 - 54 -18 33
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu47
66Ghi được83
51Thủng lưới52
1.38Bàn thắng mỗi trận1.77
20Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn24
36Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu