Montrose F.C. vs Airdrieonians F.C.
Tỷ số chung cuộc: Montrose F.C. 4-2 Airdrieonians F.C. tại League One, 4 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montrose F.C. thắng 2, hòa 1, Airdrieonians F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 7
- Sân vận động
- Links Park, Montrose
- Trọng tài
- A. Newlands
- Phong độ
- WWWWW Montrose F.C.
- LDLWW Airdrieonians F.C.
- 5' L. Milne · Cammy Ballantyne 1-0
- 10' ▲ L. Jamieson ▼ A. Frizzell
- 13' A. Mackinnon · M. Gardyne 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ A. Taylor-Sinclair ▼ C. Fordyce
- 54' 2-1 C. Gallagher · R. McCabe
- 58' ▲ C. Brown ▼ L. Milne
- 62' ▲ C. Johnston ▼ M. Wright
- 68' 2-2 L. Jamieson · C. Gallagher
- 76' ▲ P. Watson ▼ Cammy Ballantyne
- 76' ▲ B. Lyons ▼ R. McAllister
- 79' C. Johnston · M. Whatley 3-2
- 80' ▲ G. McGill ▼ J. Devenny
- 83' ▲ D. McMaster ▼ C. Telfer
- 84' C. Johnston · C. Brown 4-2
- FT4-2
Đội hình
- 1A. Lennox
- 14S. Dillon
- 3A. Steeves
- 4M. Allan
- 12M. Gardyne
- 15M. Whatley
- 10L. Milne ▼ 58'
- 24Cammy Ballantyne ▼ 76'
- 20A. Mackinnon
- 9R. McAllister ▼ 76'
- 18M. Wright ▼ 62'
Dự bị 6
- 22C. Brown ▲ 58'
- 16C. Johnston ▲ 62'
- 8P. Watson ▲ 76'
- 11B. Lyons ▲ 76'
- 19L. Callaghan
- 21C. Midddleton
- 18A. Henderson
- 6C. Fordyce ▼ 46'
- 16C. Watson
- 2C. Ballantyne ▼ 76'
- 19E. Deveney
- 4R. McCabe
- 21C. Telfer ▼ 83'
- 10A. Frizzell ▼ 10'
- 17J. Devenny ▼ 80'
- 9C. Gallagher
- 11C. Smith
Dự bị 5
- 15L. Jamieson ▲ 10'
- 3A. Taylor-Sinclair ▲ 46'
- 23G. McGill ▲ 80'
- 14D. McMaster ▲ 83'
- 43D. Hutton
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 63 - 21 | +42 | 81 | |
| 2 | 36 | 70 - 39 | +31 | 67 | |
| 3 | 36 | 82 - 51 | +31 | 60 | |
| 4 | 36 | 56 - 47 | +9 | 57 | |
| 5 | 36 | 59 - 59 | 0 | 54 | |
| 6 | 36 | 60 - 55 | +5 | 51 | |
| 7 | 36 | 50 - 55 | -5 | 48 | |
| 8 | 36 | 39 - 54 | -15 | 40 | |
| 9 | 36 | 35 - 68 | -33 | 24 | |
| 10 | 36 | 19 - 84 | -65 | 16 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu46
68Ghi được99
80Thủng lưới66
1.48Bàn thắng mỗi trận2.15
10Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn26
39Hiệp hai55