Al-Qadisiyah FC
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Damac FC

Al-Qadisiyah FC vs Damac FC

Tỷ số chung cuộc: Al-Qadisiyah FC 2-1 Damac FC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 23 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Al-Qadisiyah FC thắng 2, hòa 3, Damac FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 2
Sân vận động
Prince Saud bin Jalawi Stadium, Khobar
Trọng tài
Faisal Alblwi
Phong độ
WWWWD Al-Qadisiyah FC
LDDDL Damac FC
  1. HT0-0
  2. 46' Abdulrahman Al-Safari Adel Al-Mawled
  3. 52' Rhys Williams
  4. 56' Hassan Abu Sharara
  5. 60' Carolus Andria
  6. 65' Abdulrahman Khalid Al Rio
  7. 66' Rhys Williams · S. Ohawuchi 1-0
  8. 68' Abdullah Al Ammar Abdulrahman Al Rio
  9. 68' Mohmad Atiah Ayman Al-Hujaili
  10. 69' 1-1 I. Chenihi · Mohammed Harzan
  11. 74' Muhammad Fallatah Mohanad Al Najai
  12. 76' Abdulrahman Al-Safri
  13. 77' Farouk Chafaï
  14. 78' D. Moreno11m 2-1
  15. 82' Abdullah Al-Amar
  16. 85' Mazen Abu Shararah Mohammed Harzan
  17. 86' Arif Al-Haydar Tareq Abdullah
  18. 88' Nawaf bin Saleh Al Azizi Hassan Abu Sharara
  19. 90' Stanley Ohawuchi
  20. 90'+7 Naif Hazazi D. Moreno
  21. FT2-1

Đội hình

Al-Qadisiyah FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Y. Al Mannai
  1. 55Faisal Al Masrahi 6.6
  2. 4Rhys Williams 7.7
  3. 5Edson 6.9
  4. 25Khalifah Aldawsari 6.9
  5. 3Adel Al-Mawled ▼ 46' 6.9
  6. 70D. Moreno ▼ 90' 8.0
  7. 6M. Bordeianu 6.7
  8. 24Hassan Abu Sharara ▼ 88' 6.9
  9. 88Hamad Al Tuhayfan 6.6
  10. 10S. Ohawuchi 7.5
  11. 2C. Andriamatsinoro 6.3

Dự bị 9

  1. 8Abdulrahman Al-Safari ▲ 46' 6.7
  2. 16Nawaf bin Saleh Al Azizi ▲ 88' 7.3
  3. 18Naif Hazazi ▲ 90'
  4. 77Omar Al-Zeni
  5. 31Walead Al-shangeati
  6. 37Abdulaziz Al Shery
  7. 12Anas Zabbani
  8. 13Omar Alnajim
  9. 27Talal Yahya Hawsawi
Damac FC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: N. Zekri
  1. 30M. Zeghba 7.3
  2. 15F. Chafaï 6.2
  3. 3Abdulrahman Al Rio ▼ 68' 6.6
  4. 4Ibrahim Alnakhli 6.9
  5. 5Tareq Abdullah ▼ 86' 6.6
  6. 35I. Chenihi 7.9
  7. 36B. Saidani 6.2
  8. 75Mohammed Harzan ▼ 85' 7.0
  9. 18Mohanad Al Najai ▼ 74' 7.2
  10. 58Ayman Al-Hujaili ▼ 68' 6.2
  11. 90E. Zelaya 6.9

Dự bị 9

  1. 13Abdullah Al Ammar ▲ 68' 6.5
  2. 21Mohmad Atiah ▲ 68' 6.3
  3. 8Muhammad Fallatah ▲ 74' 6.9
  4. 9Mazen Abu Shararah ▲ 85' 6.9
  5. 25Arif Al-Haydar ▲ 86' 6.3
  6. 1Khaled Sharahili
  7. 24Mohammed Al-Zubaidi
  8. 51Ramzi Solan
  9. 11Abdullah Al-Barrih

Thống kê

128
130
63%Kiểm soát bóng37%
17Dứt điểm11
8Trúng đích3
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
8Phạt góc1
2Việt vị4
17Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua6
475Chuyền bóng277
407Chuyền chính xác201
86%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
30 60 - 27 +33 61
2
Al Shabab FC (Riyadh)
30 68 - 43 +25 57
3
Al-Ittihad
30 45 - 29 +16 56
4
Al Taawoun FC
30 42 - 30 +12 47
5
Ettifaq FC
30 50 - 48 +2 47
6
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 53 - 40 +13 46
7
Al Fateh SC
30 55 - 55 0 42
8
Al Ahli Saudi FC
30 44 - 56 -12 39
9
Al-Faisaly FC
30 42 - 47 -5 36
10
Al Raed FC
30 44 - 47 -3 36
11
Damac FC
30 43 - 48 -5 36
12
Al Baten
30 43 - 55 -12 36
13
Abha Club
30 42 - 50 -8 36
14
Al-Qadisiyah FC
30 41 - 47 -6 35
15
Al Wehda Club
30 40 - 60 -20 32
16
Al-Ain
30 34 - 64 -30 20
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu33
42Ghi được48
49Thủng lưới53
1.35Bàn thắng mỗi trận1.45
3Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn17
24Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu