FC Krasnodar vs Akron
Tỷ số chung cuộc: FC Krasnodar 2-1 Akron tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Krasnodar thắng 4, hòa 2, Akron thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 8
- Phong độ
- WWDDD FC Krasnodar
- LDDDD Akron
- 14' Victor Sa · S. Petrov 1-0
- 21' Edgar Sevikyan
- 22' Lucas Olaza
- 23' 1-1 A. Dzyuba11m
- 25' Konstantin Savichev
- HT1-1
- 48' Stefan Lončar
- 67' ▲ Joao Batxi ▼ G. Perrin
- 72' Konstantin Maradishvili
- 74' Kristijan Bistrović
- 76' N. Krivtsov · E. Spertsyan 2-1
- 78' ▲ R. Fernandez ▼ S. Loncar
- 78' ▲ R. Escoval ▼ K. Bistrovic
- 78' ▲ M. Kuzmin ▼ E. Sevikyan
- 79' ▲ K. Mukailov ▼ Douglas Augusto
- 80' Diego Costa
- 87' Diego Costa
- 89' Diego Costa
- 89' ▲ Jubal Junior ▼ Victor Sa
- FT2-1
Đội hình
- 1S. Agkatsev 7.2
- 98S. Petrov ⇢ 7.2
- 3Tormena 6.9
- 4Diego Costa 7.0
- 15L. Olaza 6.3
- 66Douglas Augusto ▼ 79' 7.9
- 6K. Lenini 7.3
- 23G. Perrin ▼ 67' 6.2
- 10E. Spertsyan ⇢ 7.9
- 7Victor Sa ⚽ ▼ 89' 7.7
- 88N. Krivtsov ⚽ 8.0
Dự bị 9
- 16A. Koryakin
- 34D. A. Golikov
- 2V. Stezhko
- 5Jubal Junior ▲ 89'
- 20G. Gonzalez
- 17V. Paltsev
- 8D. Kozlov
- 11Joao Batxi ▲ 67' 6.9
- 67K. Mukailov ▲ 79' 6.3
- 88V. Gudiev 7.2
- 77K. Savichev 6.0
- 24I. Nedelcearu 6.7
- 19M. Bokoev 7.3
- 71D. Pestryakov 5.9
- 23K. Bistrovic ▼ 78' 6.3
- 8K. Maradishvili 6.9
- 15S. Loncar ▼ 78' 5.9
- 7E. Sevikyan ▼ 78' 7.3
- 22A. Dzyuba ⚽ 7.6
- 17S. Bakaev 6.7
Dự bị 12
- 32I. Terekhovsky
- 78A. Vasyutin
- 21R. Fernandez ▲ 78' 6.6
- 26R. Escoval ▲ 78' 6.6
- 31T. Kuzmenko
- 86I. Agapov
- 6M. Kuzmin ▲ 78' 6.6
- 81N. Bazilevskiy
- 87N. Shershov
- 89D. Popenkov
- 69A. Dmitriev
- 90A. Morozov
Thống kê
12⚑2
⚑640
63%Kiểm soát bóng37%
21Dứt điểm10
8Trúng đích2
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn6
2Phạt góc6
1Việt vị3
15Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua6
384Chuyền bóng211
332Chuyền chính xác154
86%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 53 - 19 | +34 | 68 | |
| 2 | 30 | 60 - 23 | +37 | 66 | |
| 3 | 30 | 54 - 39 | +15 | 53 | |
| 4 | 30 | 47 - 39 | +8 | 52 | |
| 5 | 30 | 44 - 33 | +11 | 51 | |
| 6 | 30 | 38 - 21 | +17 | 46 | |
| 7 | 30 | 51 - 40 | +11 | 45 | |
| 8 | 30 | 29 - 30 | -1 | 43 | |
| 9 | 30 | 35 - 39 | -4 | 37 | |
| 10 | 30 | 25 - 32 | -7 | 33 | |
| 11 | 30 | 35 - 50 | -15 | 32 | |
| 12 | 30 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 13 | 30 | 35 - 53 | -18 | 27 | |
| 14 | 30 | 19 - 37 | -18 | 26 | |
| 15 | 30 | 26 - 50 | -24 | 23 | |
| 16 | 30 | 29 - 60 | -31 | 22 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu44
100Ghi được53
40Thủng lưới78
2Bàn thắng mỗi trận1.2
22Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn23
57Hiệp hai31