Akron
2 : 5
FT · Hiệp một 0:2
·
FC Krasnodar

Akron vs FC Krasnodar

Tỷ số chung cuộc: Akron 2-5 FC Krasnodar tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Akron thắng 0, hòa 2, FC Krasnodar thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 9
Sân vận động
Solidarnost Samara Arena, Samara
Phong độ
LDDDD Akron
WWDDD FC Krasnodar
  1. 22' Aleksa Đurasović
  2. 27' 0-1 J. Córdoba · L. Olaza
  3. 29' 0-2 E. Spertsyan · Batxi
  4. 38' Maksim Kuzmin
  5. 42' Victor Sá
  6. HT0-2
  7. 46' V. Khubulov S. Bakaev
  8. 54' S. Lončar · A. Dzyuba 1-2
  9. 59' 1-3 E. Spertsyan · Batxi
  10. 62' M. Palienko M. Kuzmin
  11. 72' Gilson Benchimol K. Danilin
  12. 76' 1-4 J. Córdoba
  13. 77' A. Galoyan A. Đurasović
  14. 78' F. Smolov J. Córdoba
  15. 79' M. Cobnan Batxi
  16. 82' K. Castaño Victor Sá
  17. 83' N. Krivtsov A. Chernikov
  18. 83' D. Kozlov E. Spertsyan
  19. 86' V. Khubulov · A. Dzyuba 2-4
  20. 88' 2-5 N. Krivtsov
  21. FT2-5

Đội hình

Akron Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Z. Tedeev
  1. 78A. Vasyutin 7.5
  2. 77K. Savichev 6.2
  3. 26João Escoval 6.3
  4. 4Paulo Vitor 5.5
  5. 21R. Fernández 5.9
  6. 5A. Đurasović ▼ 77' 6.2
  7. 15S. Lončar 7.2
  8. 7K. Danilin ▼ 72' 7.2
  9. 6M. Kuzmin ▼ 62' 6.7
  10. 17S. Bakaev ▼ 46' 6.2
  11. 24A. Dzyuba ⇢2 7.9

Dự bị 12

  1. 14V. Khubulov ▲ 46' 7.3
  2. 10M. Palienko ▲ 62' 6.3
  3. 11Gilson Benchimol ▲ 72' 6.5
  4. 20A. Galoyan ▲ 77' 6.9
  5. 71D. Pestryakov
  6. 1S. Volkov
  7. 65V. Moskvichev
  8. 19M. Bokoev
  9. 25S. Esanov
  10. 23B. Dimoski
  11. 99I. Timoshenko
  12. 22N. Baranok
FC Krasnodar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Musaev
  1. 1S. Agkatsev 6.7
  2. 98S. Petrov 6.3
  3. 3Vítor Tormena 6.5
  4. 4Diego Costa 7.2
  5. 15L. Olaza 7.3
  6. 53A. Chernikov ▼ 83' 6.7
  7. 6Kevin Lenini 7.2
  8. 11Batxi ⇢2 ▼ 79' 8.2
  9. 10E. Spertsyan ⚽2 ▼ 83' 9.2
  10. 7Victor Sá ▼ 82' 6.6
  11. 9J. Córdoba ⚽2 ▼ 78' 8.3

Dự bị 10

  1. 19F. Smolov ▲ 78' 7.2
  2. 90M. Cobnan ▲ 79' 6.3
  3. 5K. Castaño ▲ 82' 6.7
  4. 88N. Krivtsov ▲ 83' 7.7
  5. 8D. Kozlov ▲ 83' 6.3
  6. 30V. Grishin
  7. 40O. Olusegun
  8. 13Y. Dyupin
  9. 31Kaio
  10. 33G. Harutyunyan

Thống kê

022
810
41%Kiểm soát bóng59%
9Dứt điểm23
4Trúng đích13
3Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm16
4Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn3
2Phạt góc8
1Việt vị0
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
8Cứu thua2
349Chuyền bóng513
259Chuyền chính xác409
74%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Krasnodar
30 59 - 23 +36 67
2
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 58 - 18 +40 66
3
P.F.K. CSKA Moskva
30 47 - 21 +26 59
4
F.K. Spartak Moskva
30 56 - 25 +31 57
5
Dynamo
30 61 - 35 +26 56
6
Lokomotiv
30 51 - 41 +10 53
7
Rubin
30 42 - 45 -3 45
8
FC Rostov
30 41 - 43 -2 39
9
Akron
30 39 - 55 -16 35
10
Krylia Sovetov
30 36 - 51 -15 31
11
Dinamo Makhachkala
30 27 - 35 -8 29
12
Khimki
30 35 - 56 -21 29
13
FC Nizhny Novgorod
30 27 - 54 -27 27
14
Akhmat
30 27 - 48 -21 25
15
FC Orenburg
30 28 - 56 -28 19
16
Fakel
30 14 - 42 -28 18
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu46
61Ghi được83
82Thủng lưới46
1.39Bàn thắng mỗi trận1.8
13Giữ sạch lưới22
27Trên 2.5 bàn27
30Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu