F.K. Zenit Sankt Peterburg
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
P.F.K. CSKA Moskva

F.K. Zenit Sankt Peterburg vs P.F.K. CSKA Moskva

Tỷ số chung cuộc: F.K. Zenit Sankt Peterburg 1-1 P.F.K. CSKA Moskva tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 3 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.K. Zenit Sankt Peterburg thắng 3, hòa 4, P.F.K. CSKA Moskva thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 3
Phong độ
DLWWL F.K. Zenit Sankt Peterburg
LWDLW P.F.K. CSKA Moskva
  1. 33' 0-1 Alerrandro · M. Kislyak
  2. HT0-1
  3. 62' R. Vega Gerson
  4. 62' T. Musaev Alerrandro
  5. 63' A. Sobolev A. Mostovoy
  6. 63' L. Gondou M. Cassierra
  7. 64' Matvey Kislyak
  8. 70' L. Verde Matheus Alves
  9. 70' S. Koita K. Glebov
  10. 74' Igor Akinfeev
  11. 76' A. Sobolev11m 1-1
  12. 84' M. Glushenkov Wendel
  13. 85' D. Abdulkadyrov D. Krugovoy
  14. 88' A. Erokhin Pedrinho
  15. 90'+6 Moisés
  16. FT1-1

Đội hình

F.K. Zenit Sankt Peterburg Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Sergey Semak
  1. 1E. Latyshonok 6.5
  2. 6V. Drkusic 7.5
  3. 33Nino 7.0
  4. 3D. Santos 7.3
  5. 31Gustavo Mantuan 7.9
  6. 9Gerson ▼ 62' 6.9
  7. 5W. Barrios 8.3
  8. 17A. Mostovoy ▼ 63' 7.2
  9. 20Pedrinho ▼ 88' 6.9
  10. 8Wendel ▼ 84' 7.0
  11. 30M. Cassierra ▼ 63' 6.5

Dự bị 12

  1. 16D. Adamov
  2. 41M. Kerzhakov
  3. 4Y. Gorshkov
  4. 23A. Adamov
  5. 25S. Erakovic
  6. 28N. Alip
  7. 66R. Vega ▲ 62' 7.7
  8. 18Y. Mikhailov
  9. 21A. Erokhin ▲ 88' 6.3
  10. 7A. Sobolev ▲ 63' 7.3
  11. 10M. Glushenkov ▲ 84' 6.3
  12. 32L. Gondou ▲ 63' 6.7
P.F.K. CSKA Moskva Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Fabio Celestini
  1. 35I. Akinfeev 7.5
  2. 22M. Gajic 6.3
  3. 78I. Diveev 7.3
  4. 90M. Lukin 6.9
  5. 27Moises 6.3
  6. 3D. Krugovoy ▼ 85' 5.5
  7. 10I. Oblyakov 7.6
  8. 31M. Kislyak 6.2
  9. 17K. Glebov ▼ 70' 6.3
  10. 7Matheus Alves ▼ 70' 6.6
  11. 9Alerrandro ▼ 62' 7.0

Dự bị 10

  1. 49V. Torop
  2. 99N. Barovskiy
  3. 23D. Abdulkadyrov ▲ 85' 6.6
  4. 68M. Ryadno
  5. 18L. Verde ▲ 70' 6.3
  6. 52A. Bandikyan
  7. 87A. Ponomarchuk
  8. 11T. Musaev ▲ 62' 6.3
  9. 20S. Koita ▲ 70' 6.9
  10. 88A. Serikov

Thống kê

006
430
61%Kiểm soát bóng39%
18Dứt điểm10
5Trúng đích3
10Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
6Phạt góc4
0Việt vị2
8Phạm lỗi21
0Thẻ vàng3
2Cứu thua4
538Chuyền bóng359
483Chuyền chính xác306
90%Chính xác chuyền85%
3.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 53 - 19 +34 68
2
FC Krasnodar
30 60 - 23 +37 66
3
Lokomotiv
30 54 - 39 +15 53
4
F.K. Spartak Moskva
30 47 - 39 +8 52
5
P.F.K. CSKA Moskva
30 44 - 33 +11 51
6
Baltika
30 38 - 21 +17 46
7
Dynamo
30 51 - 40 +11 45
8
Rubin
30 29 - 30 -1 43
9
Akhmat
30 35 - 39 -4 37
10
FC Rostov
30 25 - 32 -7 33
11
Krylia Sovetov
30 35 - 50 -15 32
12
FC Orenburg
30 29 - 44 -15 29
13
Akron
30 35 - 53 -18 27
14
Dinamo Makhachkala
30 19 - 37 -18 26
15
FC Nizhny Novgorod
30 26 - 50 -24 23
16
PFC Sochi
30 29 - 60 -31 22
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu51
107Ghi được83
38Thủng lưới56
2.1Bàn thắng mỗi trận1.63
26Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn26
57Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu