Fakel
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Rostov

Fakel vs FC Rostov

Tỷ số chung cuộc: Fakel 0-2 FC Rostov tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 20 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fakel thắng 2, hòa 0, FC Rostov thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 25
Phong độ
DLDLD Fakel
LLWWL FC Rostov
  1. 30' 0-1 E. Golenkov · K. Shchetinin
  2. 43' Dylan Mertens
  3. 45'+2 Mohamed Amin Brahimi
  4. 45'+5 Egor Golenkov
  5. 45'+3 Ivan Komarov
  6. HT0-1
  7. 46' A. Lomovitskiy D. Mertens
  8. 48' K. Bayramyan I. Komarov
  9. 56' Khoren Bayramyan
  10. 61' Igor Yurganov
  11. 61' A. Ivlev M. Brahimi
  12. 62' D. Odoevskiy R. Yatimov
  13. 77' 0-2 K. Kuchaev · N. Komlichenko
  14. 78' B. Pusi M. Dziov
  15. 78' I. Alshin I. Kalinin
  16. 82' A. Langovich K. Shchetinin
  17. 86' Oumar Sako
  18. 90'+2 A. Mironov E. Golenkov
  19. FT0-2

Đội hình

Fakel Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: I. Shalimov
  1. 1V. Gudiev 6.9
  2. 4M. Dziov ▼ 78' 6.9
  3. 22I. Yurganov 7.2
  4. 47S. Bozhin 7.2
  5. 7M. Brahimi ▼ 61' 6.3
  6. 11N. Moțpan 6.9
  7. 33I. Kvekveskiri 7.0
  8. 6D. Mertens ▼ 46' 6.5
  9. 13I. Kalinin ▼ 78' 7.3
  10. 15V. Ilyin 7.2
  11. 9A. Kashtanov 6.5

Dự bị 11

  1. 77A. Lomovitskiy ▲ 46' 7.0
  2. 64A. Ivlev ▲ 61' 6.5
  3. 19B. Pusi ▲ 78' 7.9
  4. 10I. Alshin ▲ 78' 7.2
  5. 5A. Gabaraev
  6. 31A. Belenov
  7. 21M. Shchetinin
  8. 92S. Bryzgalov
  9. 71A. Kovalev
  10. 72R. Senhadji
  11. 17N. Giorgobiani
FC Rostov Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Jonatan Alba
  1. 1R. Yatimov ▼ 62' 6.9
  2. 55M. Osipenko 7.2
  3. 3O. Sako 7.2
  4. 67G. Ignatov 7.5
  5. 62I. Komarov ▼ 48' 7.0
  6. 10K. Shchetinin ▼ 82' 6.9
  7. 58D. Shantaliy 6.9
  8. 18K. Kuchaev 7.3
  9. 7Ronaldo 7.0
  10. 69E. Golenkov ▼ 90' 7.3
  11. 27N. Komlichenko 7.9

Dự bị 9

  1. 19K. Bayramyan ▲ 48' 6.6
  2. 71D. Odoevskiy ▲ 62' 8.5
  3. 87A. Langovich ▲ 82' 6.5
  4. 8A. Mironov ▲ 90'
  5. 5N. Poyarkov
  6. 73I. Aznaurov
  7. 81E. Tonevitskiy
  8. 54A. Amosov
  9. 39M. Radchenko

Thống kê

037
240
55%Kiểm soát bóng45%
25Dứt điểm14
8Trúng đích5
10Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm8
11Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn5
7Phạt góc2
2Việt vị0
18Phạm lỗi20
3Thẻ vàng4
3Cứu thua8
310Chuyền bóng278
224Chuyền chính xác189
72%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Krasnodar
30 59 - 23 +36 67
2
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 58 - 18 +40 66
3
P.F.K. CSKA Moskva
30 47 - 21 +26 59
4
F.K. Spartak Moskva
30 56 - 25 +31 57
5
Dynamo
30 61 - 35 +26 56
6
Lokomotiv
30 51 - 41 +10 53
7
Rubin
30 42 - 45 -3 45
8
FC Rostov
30 41 - 43 -2 39
9
Akron
30 39 - 55 -16 35
10
Krylia Sovetov
30 36 - 51 -15 31
11
Dinamo Makhachkala
30 27 - 35 -8 29
12
Khimki
30 35 - 56 -21 29
13
FC Nizhny Novgorod
30 27 - 54 -27 27
14
Akhmat
30 27 - 48 -21 25
15
FC Orenburg
30 28 - 56 -28 19
16
Fakel
30 14 - 42 -28 18
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu55
31Ghi được80
65Thủng lưới72
0.63Bàn thắng mỗi trận1.45
13Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn30
14Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu