Akhmat vs FC Krasnodar
Tỷ số chung cuộc: Akhmat 1-1 FC Krasnodar tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 21 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Akhmat thắng 3, hòa 2, FC Krasnodar thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 1
- Sân vận động
- Akhmat Arena, Groznyi
- Phong độ
- WWDLD Akhmat
- WWWDD FC Krasnodar
- 7' Victor Sá
- 13' Danila Kozlov
- 30' 0-1 N. Krivtsov · F. Smolov
- 32' Diego Costa
- 43' A. Chernikovphản lưới 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ Kevin Pina ▼ D. Kozlov
- 49' Kaio
- 58' ▲ O. Olusegun ▼ Batxi
- 65' ▲ B. Berisha ▼ G. Agalarov
- 65' ▲ Camilo ▼ A. Shvets
- 73' ▲ M. Cobnan ▼ F. Smolov
- 74' ▲ Z. Divanović ▼ V. Kamilov
- 84' Nader Ghandri
- 84' ▲ I. Oleynikov ▼ L. Sadulaev
- 85' ▲ A. Ektov ▼ N. Krivtsov
- FT1-1
Đội hình
- 88G. Shelia 6.6
- 55D. Todorović 6.9
- 95A. Adamov 6.9
- 75N. Ghandri 6.9
- 5M. Šatara 6.9
- 8M. Bogosavac 7.7
- 98S. Kovachev 7.2
- 23A. Shvets ▼ 65' 6.9
- 18V. Kamilov ▼ 74' 6.9
- 10L. Sadulaev ▼ 84' 7.9
- 9G. Agalarov ▼ 65' 6.7
Dự bị 9
- 7B. Berisha ▲ 65' 6.9
- 15Camilo ▲ 65' 6.7
- 24Z. Divanović ▲ 74' 6.3
- 21I. Oleynikov ▲ 84' 6.2
- 40R. Utsiev
- 2A. Zhirov
- 1M. Oparin
- 72Y. Magomedov
- 13M. Matsuev
- 1S. Agkatsev 6.2
- 31Kaio Pantaleão 6.9
- 3Vítor Tormena 6.9
- 4Diego Costa 6.9
- 11Batxi ▼ 58' 6.2
- 53A. Chernikov 6.9
- 88N. Krivtsov ⚽ ▼ 85' 7.2
- 7Victor Sá 7.3
- 8D. Kozlov ▼ 46' 6.5
- 19F. Smolov ⇢ ▼ 73' 7.2
- 10E. Spertsyan 6.9
Dự bị 8
- 6Kevin Pina ▲ 46' 6.3
- 40O. Olusegun ▲ 58' 6.5
- 90M. Cobnan ▲ 73' 6.9
- 23A. Ektov ▲ 85' 6.7
- 33G. Harutyunyan
- 98S. Petrov
- 13Y. Dyupin
- 18Y. Gazinskiy
Thống kê
01⚑5
⚑540
31%Kiểm soát bóng69%
13Dứt điểm12
0Trúng đích3
9Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
5Phạt góc5
1Việt vị2
10Phạm lỗi19
1Thẻ vàng4
2Cứu thua0
229Chuyền bóng523
154Chuyền chính xác434
67%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 59 - 23 | +36 | 67 | |
| 2 | 30 | 58 - 18 | +40 | 66 | |
| 3 | 30 | 47 - 21 | +26 | 59 | |
| 4 | 30 | 56 - 25 | +31 | 57 | |
| 5 | 30 | 61 - 35 | +26 | 56 | |
| 6 | 30 | 51 - 41 | +10 | 53 | |
| 7 | 30 | 42 - 45 | -3 | 45 | |
| 8 | 30 | 41 - 43 | -2 | 39 | |
| 9 | 30 | 39 - 55 | -16 | 35 | |
| 10 | 30 | 36 - 51 | -15 | 31 | |
| 11 | 30 | 27 - 35 | -8 | 29 | |
| 12 | 30 | 35 - 56 | -21 | 29 | |
| 13 | 30 | 27 - 54 | -27 | 27 | |
| 14 | 30 | 27 - 48 | -21 | 25 | |
| 15 | 30 | 28 - 56 | -28 | 19 | |
| 16 | 30 | 14 - 42 | -28 | 18 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu46
59Ghi được83
71Thủng lưới46
1.13Bàn thắng mỗi trận1.8
14Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn27
33Hiệp hai50