Khimki vs F.K. Zenit Sankt Peterburg
Tỷ số chung cuộc: Khimki 1-3 F.K. Zenit Sankt Peterburg tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 24 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Khimki thắng 0, hòa 2, F.K. Zenit Sankt Peterburg thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 1
- Sân vận động
- Stadion Rodina, Khimki
- Trọng tài
- E. Kukulyak
- Phong độ
- DDDWL Khimki
- DLWWL F.K. Zenit Sankt Peterburg
- 2' Magomed Ozdoev
- 9' ▲ K. Kravtsov ▼ M. Ozdoev
- 28' I. Kukharchuk 1-0
- 33' 1-1 S. Azmoun
- HT1-1
- 69' ▲ A. Sutormin ▼ A. Mostovoy
- 69' ▲ A. Erokhin ▼ A. Dzyuba
- 72' 1-2 A. Erokhin · Y. Rakitskiy
- 73' ▲ I. Kamyshev ▼ I. Kukharchuk
- 76' 1-3 A. Sutormin11m
- 84' ▲ A. Troshechkin ▼ D. Glushakov
- 85' ▲ A. Koryan ▼ B. Šabović
- 85' ▲ D. Chistyakov ▼ Wendel
- 85' ▲ D. Krugovoy ▼ V. Karavaev
- FT1-3
Đội hình
- 22I. Lantratov 6.3
- 11E. Nabiullin 6.2
- 4B. Idowu 7.2
- 3F. Dagerstål 7.7
- 25A. Filin 6.3
- 15E. Danilkin 6.5
- 33D. Stojinovič 5.6
- 8D. Glushakov ▼ 84' 6.9
- 44I. Kukharchuk ⚽ ▼ 73' 7.0
- 14B. Šabović ▼ 85' 7.3
- 19S. Sebai 7.3
Dự bị 10
- 21I. Kamyshev ▲ 73' 6.2
- 5A. Troshechkin ▲ 84' 6.7
- 17A. Koryan ▲ 85' 6.3
- 1E. Generalov
- 87K. Bozhenov
- 7I. Sadygov
- 6D. Tikhiy
- 10K. Aliev
- 18A. Sokolov
- 35V. Sychev
- 41M. Kerzhakov 7.7
- 6D. Lovren 7.0
- 44Y. Rakitskiy ⇢ 7.3
- 15V. Karavaev ▼ 85' 7.3
- 3Douglas Santos 6.6
- 27M. Ozdoev ▼ 9' 6.2
- 14D. Kuzyaev 7.2
- 17A. Mostovoy ▼ 69' 6.7
- 8Wendel ▼ 85' 6.5
- 22A. Dzyuba ▼ 69' 6.7
- 7S. Azmoun ⚽ 7.6
Dự bị 9
- 64K. Kravtsov ▲ 9' 7.2
- 19A. Sutormin ⚽ ▲ 69' 7.7
- 21A. Erokhin ⚽ ▲ 69' 7.0
- 2D. Chistyakov ▲ 85' 6.6
- 4D. Krugovoy ▲ 85' 6.5
- 91D. Byazrov
- 94D. Khotulev
- 71D. Odoevskiy
- 85D. Kuznetsov
Thống kê
00⚑6
⚑810
39%Kiểm soát bóng61%
17Dứt điểm13
6Trúng đích7
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
6Phạt góc8
5Việt vị0
8Phạm lỗi6
0Thẻ vàng1
4Cứu thua5
357Chuyền bóng571
253Chuyền chính xác456
71%Chính xác chuyền80%
So sánh
43Trận đấu50
46Ghi được108
75Thủng lưới51
1.07Bàn thắng mỗi trận2.16
11Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn30
26Hiệp hai50