Metaloglobus vs ACS Sirineasa
Tỷ số chung cuộc: Metaloglobus 0-0 ACS Sirineasa tại Liga II, 25 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Metaloglobus thắng 2, hòa 2, ACS Sirineasa thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga II · Vòng 17
- Sân vận động
- Stadionul Metaloglobus, Bucureşti
- Trọng tài
- M. Amorăriței
- Phong độ
- WWLLD Metaloglobus
- LLLLL ACS Sirineasa
- 9' ▲ D. Brînzan ▼ V. Stepanenko
- 28' Yellow Card
- 29' Yellow Card
- 32' Yellow Card
- HT0-0
- 54' C. Acolatse
- 54' C. Acolatse
- 54' Yellow Card
- 57' ▲ R. Neacşu ▼ A. Sin
- 67' ▲ A. Sîrbu ▼ I. Mihart
- 67' ▲ Y. Zakir ▼ D. Huiban
- 69' Yellow Card
- 71' Yellow Card
- 77' ▲ A. Olaru ▼ P. Goge
- 77' ▲ R. Milea ▼ A. Sava
- 84' ▲ P. Nsiah ▼ C. Dragu
- 90'+4 ▲ A. Gîrbiță ▼ G. Dodoi
- FT0-0
Đội hình
- G. Gavrilaş
- P. Goge ▼ 77'
- A. Sava ▼ 77'
- D. Lung
- A. Sin ▼ 57'
- G. Caramalău
- G. Honciu
- I. Mihart ▼ 67'
- A. Gheorghe
- D. Huiban ▼ 67'
- M. Zukanović
Dự bị 5
- R. Neacşu ▲ 57'
- A. Sîrbu ▲ 67'
- Y. Zakir ▲ 67'
- A. Olaru ▲ 77'
- R. Milea ▲ 77'
- R. Udrea
- V. Stepanenko ▼ 9'
- A. Băican
- A. Godja
- F. Răsdan
- A. Țegle
- C. Acolatse
- A. Dulca
- R. Vulpe
- C. Dragu ▼ 84'
- G. Dodoi ▼ 90'
Dự bị 3
- D. Brînzan ▲ 9'
- P. Nsiah ▲ 84'
- A. Gîrbiță ▲ 90'
Thống kê
03
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 10 | 16 - 18 | -2 | 52 | |
| 2 | 19 | 30 - 14 | +16 | 40 | |
| 3 | 19 | 21 - 12 | +9 | 36 | |
| 5 | 19 | 27 - 21 | +6 | 31 | |
| 6 | 19 | 27 - 18 | +9 | 31 | |
| 6 | 10 | 2 - 9 | -7 | 40 | |
| 7 | 19 | 30 - 17 | +13 | 31 | |
| 8 | 19 | 22 - 17 | +5 | 29 | |
| 9 | 19 | 26 - 20 | +6 | 28 | |
| 10 | 19 | 18 - 11 | +7 | 27 | |
| 11 | 19 | 25 - 18 | +7 | 26 | |
| 12 | 19 | 22 - 28 | -6 | 25 | |
| 13 | 19 | 24 - 34 | -10 | 24 | |
| 14 | 19 | 19 - 22 | -3 | 24 | |
| 15 | 19 | 18 - 22 | -4 | 21 | |
| 16 | 19 | 17 - 28 | -11 | 17 | |
| 17 | 19 | 16 - 23 | -7 | 16 | |
| 18 | 19 | 18 - 29 | -11 | 16 | |
| 19 | 19 | 13 - 29 | -16 | 13 | |
| 20 | 19 | 15 - 49 | -34 | 12 |
Thăng hạng Promotion Group Relegation Round
So sánh
29Trận đấu29
31Ghi được43
30Thủng lưới44
1.07Bàn thắng mỗi trận1.48
9Giữ sạch lưới6
12Trên 2.5 bàn16
18Hiệp hai21