ACS Sirineasa
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Metaloglobus

ACS Sirineasa vs Metaloglobus

Tỷ số chung cuộc: ACS Sirineasa 1-0 Metaloglobus tại Liga II, 26 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: ACS Sirineasa thắng 2, hòa 2, Metaloglobus thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga II · Vòng 14
Sân vận động
Stadionul Municipal, Drobeta-Turnu Severin
Trọng tài
Sz. Kovacs
Phong độ
LLLLL ACS Sirineasa
LWWLL Metaloglobus
  1. HT0-0
  2. 46' P. Banu A. Duminică
  3. 58' V. Pop A. Bădăuţă
  4. 71' D. Buia M. Cioiu
  5. 80' C. Ionică O. Herea
  6. 80' A. Ionescu A. Coman
  7. 83' V. Pop 1-0
  8. 90' A. Misarăş V. Astafei
  9. FT1-0

Đội hình

ACS Sirineasa HLV: C. Lupuţ
  1. B. Moga
  2. F. Yabré
  3. A. Dragu
  4. A. Băican
  5. D. Dunca
  6. M. Cioiu ▼ 71'
  7. P. Chiorean
  8. V. Prejmerean
  9. A. Gîrbiță
  10. V. Astafei ▼ 90'
  11. A. Bădăuţă ▼ 58'

Dự bị 3

  1. V. Pop ▲ 58'
  2. D. Buia ▲ 71'
  3. A. Misarăş ▲ 90'
Metaloglobus HLV: M. Măldărăşanu
  1. G. Gavrilaş
  2. A. Coman ▼ 80'
  3. A. Sava
  4. D. Lung
  5. F. Plămadă
  6. I. Ciubotaru
  7. A. Lungu
  8. O. Herea ▼ 80'
  9. A. Ciocâlteu
  10. S. Mino
  11. A. Duminică ▼ 46'

Dự bị 3

  1. P. Banu ▲ 46'
  2. C. Ionică ▲ 80'
  3. A. Ionescu ▲ 80'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Uta Arad
23 49 - 13 +36 50
2
CS Mioveni
23 36 - 22 +14 39
4
Arges Pitesti
23 34 - 25 +9 38
4
Turris-Oltul T. Măgurele
5 5 - 5 0 26
5
Petrolul Ploiesti
23 23 - 20 +3 38
6
Rapid
23 32 - 20 +12 37
7
Metaloglobus
23 28 - 20 +8 37
8
SCM Gloria Buzău
23 35 - 27 +8 33
9
Farul Constanta
23 27 - 20 +7 33
10
ACS Sirineasa
22 30 - 25 +5 33
11
FC Politehnica Timisoara
22 20 - 12 +8 32
12
Dunarea Calarasi
23 29 - 30 -1 31
13
Ripensia Timisoara
23 28 - 34 -6 28
14
FC Universitatea Cluj
23 29 - 26 +3 27
15
CSM Reşiţa
22 30 - 35 -5 24
16
Concordia
22 20 - 30 -10 24
17
Csikszereda
23 17 - 33 -16 22
18
Sportul Snagov
23 16 - 59 -43 9
19
Pandurii TG JIU
23 10 - 53 -43 8
20
Juventus Bucuresti
0 0 - 0 0 0
Promotion Group

So sánh

23Trận đấu25
34Ghi được30
29Thủng lưới22
1.48Bàn thắng mỗi trận1.2
8Giữ sạch lưới12
12Trên 2.5 bàn11
17Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu